Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Ứng dụng phần mềm

  • 6480209 (CĐ) – 5480209 (TC)
  • A00, A01, D01, D00
  • 400000/1 tín chỉ
  • 2.5 năm

Ứng dụng phần mềm

Chào mừng các bạn đến với Khoa Kỹ thuật công nghệ – Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II (HVCT), với bề dày 25 năm kinh nghiệm, đào tạo ra hàng ngàn lao động chất lượng cao được doanh nghiệp đón nhận.

Nghề Ứng dụng phần mềm được chia làm 04 mảng việc làm chính.

– Mảng Tư vấn và chuyển giao phần mềm ứng dụng.

– Mảng Thiết kế phần mềm ứng dụng.

– Mảng Quản trị hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu.

– Mảng Thiết kế và quản trị website.

Làm việc tại các trường học, các công ty, tập đoàn/doanh nghiệp,… có ứng dụng công nghệ thông tin;

Làm việc tại các công ty hay tập đoàn phần mềm với các chức danh như: Lập trình viên, nhân viên kiểm thử phần mềm, quản lý nhóm lập trình viên, lĩnh vực dịch vụ CNTT.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Thêm mục tiêu cụ thể ở đây

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Thêm triển vọng nghề nghiệp ở đây

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Thêm công ty ở đây
08 2345 32 92
kktcn@hvct.edu.vn
1K+ học viên đã và đang theo học

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CAO ĐẲNG

Mã MH/MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tínchỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi/

Kiểm tra

I

Các môn học chung

MH01

Giáo dục chính trị

4

75

41

29

5

MH02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH04

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

4

75

36

35

4

MH05

Tin học

3

75

15

58

2

MH06

Tiếng Anh

6

120

60

50

10

Tổng I

21

435

175

233

27

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

 

 

 

 

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

 

 

 

 

 

MĐ 07

Kỹ thuật lập trình

4

90

30

56

4

MĐ 08

Cơ sở dữ liệu

3

75

15

57

3

MĐ 09

Cấu trúc máy tính

2

45

15

28

2

MĐ 10

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

75

15

57

3

MĐ 11

Lập trình Hướng đối tượng với Java

4

90

30

56

4

MĐ 12

Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu với SQL Server

3

75

15

57

3

MĐ 13

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

4

90

30

56

4

MĐ 14

Mạng máy tính

2

45

15

28

2

MĐ 15

Tiếng anh nâng cao

6

135

45

84

6

MĐ 16

Thiết kế hình ảnh với Photoshop

2

60

15

43

2

Tổng II.1

33

780

225

522

33

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

 

 

 

 

 

MĐ 17

Lập trình VB.NET

3

75

15

57

3

MĐ 18

Lập trình C#

5

120

45

70

5

MĐ 19

Lập trình ứng dụng Desktop với Java

4

90

30

56

4

MĐ 20

Nhập môn công nghệ phần mềm

2

45

15

28

2

MĐ 21

Thiết kế Website với HTML, CSS, JavaScript (Front End)

3

75

15

57

3

MĐ 22

Chuyên đề web 1
 (Xây dựng trang Web với Boostrap, Jquery)

2

60

15

43

2

MĐ 23

Chuyên đề web 2
(Angular)

2

60

15

43

2

MĐ 24

Lập trình di động

5

120

45

70

5

MĐ 25

Lập trình web PHP & MySQL

4

90

30

56

4

MĐ 26

Lập trình web ASP.NET MVC

4

90

30

56

4

MĐ 27

Lập trình web với Java

4

90

30

56

4

MĐ 28

Kiểm thử phần mềm

3

75

15

57

3

MĐ 29

Quản lý dự án phần mềm

2

45

15

28

2

MĐ 30

Thực tập tốt nghiệp

15

450

45

400

5

Tổng II.2

58

1485

360

1077

48

Tổng II.1, II.2

91

2265

585

1599

81

Tổng I, II.1, II.2

112

2700

760

1832

108


Ứng dụng phần mềm