TUYỂN SINH NGẮN HẠN – THƯỜNG XUYÊN
C. HỒ SƠ VÀ HÌNH THỨC XÉT TUYỂN
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu:
+ Căn cước công dân (photo công chứng).
+ Giấy khám sức khỏe.
2. Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển:
+ Nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh.
+ Nộp trực tiếp tại Trung tâm tuyển sinh – Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II.
0395.113.839 – 0286.280.4839
phongtuyensinh@hvct.edu.vn
502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP. HCM
E. CÁC NGHỀ TUYỂN SINH
| STT | Tên nghề | Nhóm ngành | Hình thức đào tạo | Thời lượng |
| 1 | Nghiệp vụ bảo hộ lao động | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 2 | Vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 3 | Quản lý, vận hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thoát nước | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 4 | Vận hành và duy tu hệ thống thoát nước | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 5 | Bảo trì hệ thống xử lý nước thải | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 6 | Nghiệp vụ bảo vệ | Bảo hộ lao động và môi trường | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 7 | Gia công kim loại trên máy tiện, máy phay vạn năng | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 8 | Phay CNC | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 9 | Tiện CNC | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 10 | SolidWorks | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 11 | AutoCad | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 12 | MasterCam | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 13 | Hàn căn bản | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 14 | Hàn MAG | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 15 | Hàn TIG | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 17 | Vận hành nồi hơi | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 18 | Vận hành máy nén khí | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 19 | Cắt gọt kim loại trên máy tiện, máy phay vạn năng | Cơ khí chế tạo | Thường xuyên | 90 giờ, 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 20 | Lắp đặt và bảo dưỡng điều hòa không khí | Điện lạnh | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 21 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ lạnh dân dụng | Điện lạnh | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 22 | Thi công xây lắp đường dây trung hạ thế | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 23 | Điện công nghiệp | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 24 | Điện tử công nghiệp | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 25 | Cơ điện tử | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 26 | Vận hành trạm biến thế | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 27 | Khí nén thủy lực | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 28 | Kỹ thuật lắp đặt điện | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 29 | Kỹ thuật quấn dây | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 30 | Vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 31 | Vận hành trạm biến thế | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 32 | Mạng truyền thông công nghiệp | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 33 | Lập trình PLC S7-300 nâng cao | Điện – Điện tử | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 34 | Công nghệ ô tô | Ô tô | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 35 | Đồng sơn ô tô | Ô tô | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 36 | Sơn ô tô cơ bản | Ô tô | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 37 | Bảo dưỡng sửa chữa xe máy | Ô tô | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 38 | Kỹ thuật lái xe nâng | Ô tô | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 39 | Vận hành thiết bị xây dựng | Ô tô | Thường xuyên | 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 40 | Vận hành thiết bị nâng | Ô tô | Thường xuyên | 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 41 | Quản lý và vận hành máy nén khí | Ô tô | Thường xuyên | 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 42 | Quản lý và vận hành máy bơm | Ô tô | Thường xuyên | 180 giờ, 100 – dưới 300 giờ |
| 43 | Chuyền trưởng | May – Thiết kế thời trang | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 44 | Tạo rập mẫu công nghiệp | May – Thiết kế thời trang | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 45 | Thiết kế rập 3D | May – Thiết kế thời trang | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 46 | Thiết kế rập 2D | May – Thiết kế thời trang | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 47 | Kỹ thuật làm bánh | Nhà hàng – Nấu ăn | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 48 | Kế toán tổng hợp | Kinh tế | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 49 | Báo cáo thuế | Kinh tế | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 50 | Kế toán Excel | Kinh tế | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 51 | Quản trị nâng cao | Kinh tế | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 52 | Kỹ thuật làm móng | Làm đẹp | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 53 | Đồ họa đa phương tiện | Tin học | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 54 | Vẽ và Thiết kế trên máy tính | Tin học | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
| 55 | Sửa chữa, lắp ráp máy tính | Tin học | Thường xuyên | 100 – dưới 300 giờ |
