Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Quản Trị Mạng Máy Tính

  • 6480209 (CĐ) – 5480209 (TC)
  • A00, A01, D01, D00
  • 400000/1 tín chỉ
  • 2.5 năm

Quản Trị Mạng Máy Tính

Chào mừng các bạn đến với Khoa Kỹ thuật công nghệ – Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II (HVCT), với bề dày 25 năm kinh nghiệm, đào tạo ra hàng ngàn lao động chất lượng cao được doanh nghiệp đón nhận.

Nghề Quản trị mạng máy tính được chia làm 2 mảng việc làm chính.

Mảng hệ thống Windows Server :

      Sinh viên sẽ được học thực hành trên phần mềm, thiết bị hiện đại sát với thực tế.

      Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp: Kỹ thuật IT, thiết lập bảo trì, sửa chữa hệ thống máy vi tính Windows Server cho cơ quan, doanh nghiệp.

 Mảng hệ thống Cisco:

      Sinh viên sẽ được học phương pháp cài đặt, cấu hình quản trị hệ thống mạng thiết bị Cisco.

      Vị trí việc làm: Giám sát thi công, trưởng nhóm kỹ thuật, kỹ thuật viên bảo trì, sửa chữa các hệ thống mạng máy tính cho doanh nghiệp, cơ quan.

Quản lý các công cụ bảo mật mạng như tường lửa, hệ thống diệt virus và phát hiện xâm nhập
Xác định, khắc phục sự cố, giải quyết và ghi lại các vấn đề kết nối và hiệu suất.
Cài đặt, hỗ trợ các thiết bị viễn thông nối mạng khác.
Giám sát hiệu suất và tối ưu hóa mạng để có tốc độ và tính sẵn sàng tối ưu
Triển khai, duy trì các hệ thống sao lưu và khôi phục khẩn cấp cho các máy chủ mạng quan trọng
08 2345 32 92
kktcn@hvct.edu.vn
1K+ học viên đã và đang theo học

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CAO ĐẲNG

 

 

Mã MĐ/

MH

 

 

 

Tên môn học, mô đun

 

 

Số tín chỉ

 

 

Tổng số

Thời gian học tập (giờ)

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo

luận

Thi/

Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

435

157

255

23

MH 01

Giáo dục chính trị

4

75

41

29

5

MH 02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng

và an ninh

4

75

36

35

4

MH 05

Tin học

3

75

15

58

2

MH 06

Tiếng anh

6

120

30

56

4

II

Các môn học, mô đun

chuyên môn

86

2220

540

1555

80

II.1

Môn học, mô đun cơ

sở

16

360

150

195

15

MĐ07

Lập trình mạng

3

90

30

57

3

MĐ08

Mạng máy tính

4

90

30

57

3

MH09

Anh văn chuyên ngành

3

60

30

27

3

MH10

Kiến trúc máy tính

3

60

30

27

3

MĐ11

Lắp ráp và cài đặt máy

tính

3

60

30

27

3

II.2

Môn học, mô đun

chuyên môn

54

1500

270

1136

49

 

 

MĐ12

Cài đặt, cấu hình & môi trường làm việc với hệ thống máy chủ windows server

2012(70-410)

 

 

6

 

 

150

 

 

30

 

 

114

 

 

6

 

MĐ13

Quản trị hệ thống với máy chủ windows

server 2012 (70-411)

 

6

 

150

 

30

 

114

 

6

 

MĐ14

Cấu hình những dịch

vụ mạng nâng cao với windows server 2012

(70-412)

 

6

 

150

 

30

 

114

 

6

 

MĐ15

Quản trị hệ thống

WebServer và MailServer

 

6

 

150

 

30

 

114

 

6

MĐ16

Thiết kế, xây dựng

mạng LAN

4

90

30

56

4

MĐ17

An toàn mạng

4

90

30

56

4

MĐ18

An toàn và bảo mật

thông tin

4

90

30

56

4

MĐ19

Công nghệ mạng

không dây

4

90

30

56

4

MĐ20

Hạ tầng mạng máy

tính (CCNA)

4

90

30

56

4

MĐ21

Thực tập tốt nghiệp

10

450

45

400

5

II.3

Môn học, mô đun tự

chọn

16

360

120

224

16

MĐ22

Bảo trì hệ thống mạng

4

90

30

56

4

MĐ23

Thiết kế trang WEB

4

90

30

56

4

MĐ24

Quản lý dự án Công

nghệ thông tin

4

90

30

56

4

MĐ25

Hệ điều hành LINUX

4

90

30

56

4

Tổng số

107

2655

697

1810

103


Quản Trị Mạng Máy Tính