May thời trang
Nghề may thời trang là nghề trang bị kiến thức về kỹ thuật cắt – may, khuôn mẫu các sản phẩm, cữ gá, máy móc và thiết bị chuyên ngành…đáp ứng nhu cầu về may mặc, thời trang của con người. Với những sản phẩm đa dạng, vai trò của ngành vừa đảm bảo về thẩm mỹ vừa đảm vảo về sản lượng sản xuất, năng lực cạnh tranh khi tham gia xuất khẩu.
Mục tiêu chung:
- Thiết kế, cắt và may theo mẫu đơn đặt hàng của khách hàng;
- Quản lí chất lượng sản phẩm may theo đúng yêu cầu mã hàng;
- Thiết kế dây chuyền sản xuất và bố trí mặt bằng phân xưởng may phù hợp với qui trình của sản phẩm làm tăng sản lượng và giảm chi phí;
- Quản lý dây chuyền may trong sản xuất hiệu quả;
- Làm việc độc lập tại cơ sở do cá nhân tự tổ chức sản xuất.
MỤC TIÊU CỤ THỂ
TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP
DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM
Chương trình đào tạo
Mã MH/MD | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
TỔNG SỐ | Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận | Thi/ Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 |
601900901 | Giáo dục Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
601900902 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
601900903 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
601900904 | Giáo dục quốc phòng - An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
601900905 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
601900906 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 81 | 2040 | 553 | 1402 | 85 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 8 | 180 | 60 | 111 | 9 |
602407907 | Mỹ thuật trang phục | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
602407908 | Thiết bị may | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
602407909 | Cơ sở thiết kế trang phục | 3 | 75 | 15 | 55 | 5 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 57 | 1515 | 360 | 1096 | 59 |
602407810 | Thiết kế và thể hiện váy, đầm | 3 | 90 | 30 | 55 | 5 |
602407811 | Thiết kế và thể hiện áo sơ mi | 6 | 120 | 60 | 55 | 5 |
602407812 | Thiết kế và thể hiện quần tây | 6 | 120 | 60 | 55 | 5 |
602407813 | Thiết kế rập 2D | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602407814 | Thiết kế và thể hiện áo jacket và vest | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602407815 | Thiết kế và thể hiện áo dài | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602407816 | Thiết kế mẫu công nghiệp | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
602407817 | Thiết kế công nghệ sản xuất | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602407818 | Quản lý điều hành sản xuất | 3 | 75 | 15 | 55 | 5 |
602407819 | Thiết kế và thể hiện Bộ sưu tập | 5 | 120 | 30 | 75 | 15 |
602407920 | Thực tập tốt nghiệp | 10 | 420 | 15 | 405 | |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | 16 | 345 | 133 | 195 | 17 |
602407921 | Tiếng Anh chuyên ngành | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
602407822 | Đồ họa trang phục (corel-photoshop) | 4 | 90 | 30 | 55 | 5 |
602407823 | Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính (Lectra) | 7 | 150 | 60 | 82 | 8 |
602407924 | Quản lý kinh doanh thời trang | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
TỔNG CỘNG | 100 | 2475 | 710 | 1657 | 108 | |
Mã MH/MD | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
TỔNG SỐ | Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận | Thi/ Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 8 | 180 | 80 | 89 | 11 |
611900901 | Giáo dục Chính trị | 3 | 45 | 26 | 16 | 3 |
611900902 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
611900903 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 5 | 23 | 2 |
611900904 | Giáo dục quốc phòng - An ninh | 1 | 30 | 15 | 14 | 1 |
611900905 | Tin học | 1 | 30 | 10 | 18 | 2 |
611900906 | Tiếng Anh | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 52 | 1125 | 463 | 705 | 47 |
II.1 | Môn học, mô đun chuyên môn | 36 | 870 | 300 | 580 | 35 |
612431807 | Thiết kế và thể hiện áo jacket và vest | 6 | 120 | 60 | 55 | 5 |
612431808 | Thiết kế và thể hiện áo dài | 6 | 120 | 60 | 55 | 5 |
612431809 | Thiết kế công nghệ sản xuất | 6 | 120 | 60 | 55 | 5 |
612431810 | Quản lý điều hành sản xuất | 4 | 75 | 45 | 25 | 5 |
612431811 | Thiết kế và thể hiện Bộ sưu tập | 7 | 105 | 60 | 75 | 15 |
612431912 | Thực tập tốt nghiệp | 7 | 330 | 15 | 315 | |
II.2 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | 16 | 255 | 163 | 125 | 12 |
612431913 | Tiếng Anh chuyên ngành | 5 | 60 | 45 | 58 | 2 |
612431814 | Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính (Lectra) | 8 | 150 | 90 | 52 | 8 |
612431915 | Quản lý kinh doanh thời trang | 3 | 45 | 28 | 15 | 2 |
TỔNG CỘNG | 60 | 1305 | 543 | 794 | 58 | |
Mã MH/MD | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
TỔNG SỐ | Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận | Thi/ Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
501900901 | Giáo dục Chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
501900902 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
501900903 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
501900904 | Giáo dục quốc phòng | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
501900905 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
501900906 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 44 | 1185 | 300 | 845 | 40 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 8 | 165 | 75 | 81 | 9 |
502407907 | Mỹ thuật trang phục | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
502407908 | Thiết bị may | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
502407909 | Cơ sở thiết kế trang phục | 3 | 60 | 30 | 25 | 5 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 29 | 870 | 165 | 681 | 19 |
502407810 | Thiết kế và thể hiện váy, đầm | 3 | 90 | 30 | 55 | 5 |
502407811 | Thiết kế và thể hiện áo sơ mi | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
502407812 | Thiết kế và thể hiện quần tây | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
502407813 | Thiết kế rập 2D | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
502407814 | Thiết kế mẫu công nghiệp | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
502407915 | Thực tập tốt nghiệp | 7 | 330 | 15 | 315 | 0 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | 7 | 150 | 60 | 83 | 7 |
502407916 | Tiếng Anh chuyên ngành | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
502407817 | Đồ họa trang phục (corel-photoshop) | 4 | 90 | 30 | 55 | 5 |
| TỔNG CỘNG | 55 | 1440 | 394 | 993 | 53 |
