Dược
Ngành Dược học là lĩnh vực khoa học ứng dụng, nghiên cứu về thuốc trên ba lĩnh vực chính gồm chế tạo ra nguyên liệu làm việc quá trình nghiên cứu mối liên quan giữa thuốc và cơ thể; cách vận dụng thuốc trong điều trị bệnh, cách sử dụng các chất lấy từ tự nhiên hay tổng hợp để chống lại bệnh tật, bảo vệ cơ thể và chăm sóc sức khỏe con người.
Mục tiêu chung:
Ngành Dược đào tạo các dược sĩ trình độ cao đẳng có khả năng: Vận hành các thiết bị trong dây chuyền sản xuất của nhà máy dược phẩm; Giới thiệu các sản phẩm về dược, phân phối và hướng dẫn sử dụng thuốc; Theo dõi và hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc hợp lý tại bệnh viện; Sau khi ra trường cũng có khả năng về Tổ chức và quản lý hệ thống dược; Quản lý phòng thí nghiệm, thực hành dược. Những học sinh khá, giỏi có thể học liên thông lên cấp học cao hơn.
MỤC TIÊU CỤ THỂ
TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP
DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM
Chương trình đào tạo
Mã môn học, mô đun | Tên môn học, mô đun | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Số tín chỉ | Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận | Thi/ kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 255 | 22 |
601900901 | Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
601900902 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
601900903 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
601900904 | Giáo dục quốc phòng | 3 | 75 | 36 | 35 | 3 |
601900905 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
601900906 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 115 | 2745 | 860 | 1774 | 111 |
II.1 | Mô đun cơ sở | 37 | 765 | 387 | 344 | 34 |
602414907 | Xác suất - Thống kê y dược | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414908 | Vật lý đại cương | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
602414909 | Sinh học và Di truyền | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
602414910 | Hóa phân tích | 3 | 75 | 15 | 57 | 3 |
602414911 | Giải phẫu - Sinh lý | 4 | 90 | 27 | 60 | 3 |
602414912 | Hoá sinh | 3 | 45 | 42 | 0 | 3 |
602414913 | Bệnh học | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414914 | Vi sinh - Ký sinh trùng | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414815 | Tổng hợp hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ | 5 | 120 | 60 | 55 | 5 |
602414816 | Quan sát và ép các tiêu bản khô trong thực vật dược | 5 | 120 | 60 | 55 | 5 |
602414817 | Tư vấn sử dụng bài thuốc bằng tiếng anh | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
II.2 | Mô đun chuyên ngành | 72 | 1845 | 434 | 1340 | 71 |
602414918 | Tổ chức và quản lý dược | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414919 | Quản lý tồn trữ thuốc | 4 | 90 | 26 | 60 | 4 |
602414920 | Quản trị kinh doanh và marketing dược | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414921 | Dược lý | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414922 | Dược lâm sàng | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
602414823 | Bào chế các dạng thuốc lỏng | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414824 | Bào chế các dạng thuốc rắn | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414825 | Tổng hợp và hướng dẫn nhóm thuốc giảm đau, hô hấp, tiêu hóa và vitamin | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414826 | Tổng hợp và hướng dẫn nhóm thuốc tim mạch, hormon, kháng sinh, kí sinh trùng | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414827 | Chiết xuất, định tính và hướng dẫn sử dụng dược liệu chứa Glycosid. | 3 | 75 | 15 | 57 | 3 |
602414828 | Chiết xuất, định tính và hướng dẫn sử dụng dược liệu chứa Carbonhydrat, alcaloid và tinh dầu. | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414829 | Kiểm nghiệm các dạng thuốc | 5 | 120 | 30 | 85 | 5 |
602414830 | Bào chế và hướng dẫn bài thuốc trong dược học cổ truyền | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
602414831 | Kỹ năng giao tiếp bán hàng | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414832 | Xây dựng, quản lý và điều hành cơ sở bán lẻ (nhà thuốc – quầy thuốc) | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
602414833 | Thực tập tốt nghiệp | 10 | 420 | 15 | 396 | 9 |
II.3 | Thực tập tại cơ sở, đồ án, khóa luận tốt nghiệp (Chọn 1 trong 3 tổ hợp để thay thế đồ án tốt nghiệp) | 6 | 135 | 39 | 90 | 6 |
602414934 | Vitamin – Khoáng chất – Thực phẩm chức năng (Tổ hợp 1) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414935 | Phát triển thuốc có nguồn gốc dược liệu (Tổ hợp 2) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414936 | Dược lâm sàng nâng cao (Tổ hợp 3) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414937 | Phân tích và quản lý tương tác thuốc ( Tổ hợp 3) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414938 | Phối hợp sản xuất Vitamin – Khoáng chất – Thực phẩm chức năng. (Tổ hợp 1) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414939 | Phối hợp phương pháp bào chế thuốc có nguồn gốc dược liệu (Tổ hợp 2) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414840 | Thực tập quản lý nhà thuốc nâng cao ( Tổ hợp 2) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414841 | Thực tập lâm sàng tại bệnh viện nâng cao ( Tổ hợp 3) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414842 | Thực tập sản xuất dược nâng cao ( Tổ hợp 1) | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
602414843 | Đồ án Tốt nghiệp | 6 | 240 | 15 | 225 | |
Tổng cộng | 134 | 3180 | 1017 | 2029 | 133 | |

Nguyễn Quang Nghị - Cựu sinh viên
Khóa:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
