Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II

Công nghệ ô tô

  • 6510216 (CĐ) – 5510216 (TC) - 6510218 (LTCĐ)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 15.000.000đ/năm(CĐ/LTCĐ) - miễn học phí (TC)
  • 2.5 năm (CĐ) - 2 năm (TC)

Công nghệ ô tô

Công nghệ ô tô là chuyên ngành về kỹ thuật bao gồm các hoạt động chuyên môn như: Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, kinh doanh & nâng cao hiệu quả sử dụng ô tô.

Công nghệ ô tô là ngành học tích hợp các kiến thức chuyên ngành của nhiều lĩnh vực: Điện, điện tử, cơ khí, thủy lực, vật liệu, tự động hóa, công nghệ chế tạo máy,…Chuyên về khai thác kết hợp tư duy và quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô như điều hành sản xuất phụ tùng, lắp ráp, cải tiến nâng cao hiệu quả sử dụng.

Công nghệ ô tô là chuyên ngành về kỹ thuật bao gồm các hoạt động chuyên môn như: Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, kinh doanh & nâng cao hiệu quả sử dụng ô tô.

Mục tiêu chung:

  1. Kiến thức:
  • Có kiến thức cơ bản về Vẽ kỹ thuật, Vẽ thiết kế ô tô, Tin học, Tiếng Anh, Tổ chức và quản lý sản xuất để hỗ trợ cho việc tiếp thu kiến thức chuyên môn nghề Sửa chữa ô tô và quản lý sản xuất.
  • Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, của ô tô và xe máy.
  • Có kiến thức về qui trình và phương pháp tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa những hư hỏng phức tạp của động cơ và ô tô.

     2. Kỹ năng:

  • Thực hiện thành thạo việc tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa các hư hỏng của động cơ và ô tô.
  • Kiểm định được chất lượng động cơ, hệ thống phanh và khí xả của ô tô.
  • Có đủ năng lực điều hành một phân xưởng lắp ráp hoặc sửa chữa ô tô.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong động cơ đốt trong.
Trình bày được nguyên tắc đọc bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành công nghệ ô tô.
Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề công nghệ ô tô.
Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa động cơ đốt trong.
Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề công nghệ ô tô.
-Đọc được bản vẽ kỹ thuật, tra cứu được các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành công nghệ ô tô.
Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề công nghệ ô tô.
Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống trong động cơ đốt trong đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động.
Sử dụng máy vi tính và Tiếng anh để tra cứu được các tài liệu chuyên môn nghề và soạn thảo văn bản.
Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa động cơ đốt trong.
Có khả năng tiếp thu công nghệ mới trong lĩnh vực sửa chữa động cơ đốt trong nói riêng và công nghệ ô tô nói chung.
Bảo dưỡng xe ô tô đúng yêu cầu kỹ thuật..
Chẩn đoán và sửa chữa được các lỗi hư hỏng của động cơ xăng , động cơ diesel, điện thân xe, điện lạnh và gầm ô tô.
Kỹ năng đọc tài liệu hướng dẫn sửa chữa.thống điện , gầm.
Lắp ráp, tra cứu phụ tùng.

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Nhân viên bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa ô tô và các thiết bị cơ khí động lực tại các trung tâm dịch vụ ô tô, các phân xưởng hoặc phòng kỹ thuật trong các cơ sở sửa chữa thiết bị cơ khí động lực.
Làm việc tại các doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng ô tô và các thiết bị cơ khí động lực.
Làm việc tại các công ty chuyên phân phối ô tô và thiết bị cơ khí động lực.
Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô.

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Công ty Honda Kim Thanh
Công ty Toyota Đông Sài Gòn
Công ty Toyota Biên Hòa
Công ty cổ phần ô tô Ford Phú Mỹ
Công ty TNHH ô tô Minh Nguyệt
Công ty ô tô Đông Đô Thành
Công ty Satsco (Misubishi motor)
Công ty ô tô Việt Nhật
Công ty sơn MT
Công ty Haxaco
Công ty Huyndai Miền Nam
Công ty TNHH ô tô Quang Anh
0902 513 463
kckdl@hvct.edu.vn
3K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG TRUNG CẤP LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG
Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I Các môn học chung            
MH 01 Giáo dục chính trị 2 IV 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2 IV 30 18 10 2
MH 03 Giáo dục thể chất 1 II 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1 II 75 36 35 4
MH 05 Tin học 2 III 75 15 58 2
MH 06 Tiếng anh 1 I 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun chuyên môn     2115 622 1372 121
II.1 Môn học, mô đun cơ sở     255 103 135 17
MH 07 Vẽ kỹ thuật 1 I 45 15 27 3
MH 08 Vẽ thiết kế chi tiết ô tô 1 II 45 15 27 3
MH 09 Thực hành nguội cơ bản 1 I 45 15 27 3
MH 10 Thực hành hàn cơ bản 1 II 45 15 27 3
MH 11 Thực hành sơn cơ bản 1 II 45 15 27 3
MH 12 Quy trình dịch vụ ô tô 1 I 30 28   2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn     1620 459 1073 88
MĐ 13 Bảo dưỡng ô tô 1 I 90 30 54 6
MĐ 14 Chuyên đề bảo dưỡng thân vỏ ô tô 2 II 45 15 27 3
MĐ 15 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ 1 1 I 60 30 26 4
MĐ 16 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ 2 1 I 90 30 54 6
MĐ 17 Bảo dưỡng, sửa chữa điện động cơ xăng 1 II 120 30 82 8
MĐ 18 Chuyên đề điều khiển động cơ xăng 1 II 45 15 27 3
MĐ 19 Bảo dưỡng, sửa chữa gầm 1 2 I 150 60 80 10
MĐ 20 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ diesel 2 I 120 30 82 8
MĐ 21 Chuyên đề điều khiển động cơ diesel 2 I 30 28   2
MĐ 22 Bảo dưỡng, sửa chữa gầm 2 2 II 120 30 82 8
MĐ 23 Chuyên đề điều khiển gầm ô tô 3 I 30 28   2
MĐ 24 Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô 1 2 I 90 30 54 6
MĐ 25 Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô 2 2 II 150 30 110 10
MĐ 26 Chuyên đề ô tô điện áp cao 3 I 30 28   2
MĐ 27 Thực tập tốt nghiệp 3 1 450 45 395 10
II.3 Môn học, mô đun tự chọn     240 60 164 16
MĐ 28 Bảo dưỡng, sửa chữa điện lạnh ô tô 2 II 90 30 54 6
MĐ 29 Kỹ thuật kiểm định - chẩn đoán ô tô 2 II 105 15 83 7
MĐ 30 Kỹ thuật lái xe ô tô 2 II 45 15 27 3
Mã môn học, mô đun Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I Các môn học chung 255 94 148 13
MH 01 Giáo dục chính trị 2 III 30 15 13 2
MH 02 Pháp luật 2 III 15 9 5 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 I 30 4 24 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1 I 45 21 21 3
MH 05 Tin học 1 II 45 15 29 1
MH 06 Tiếng anh 1 II 90 30 56 4
II Các môn học, mô đun chuyên môn     1695 450 1101 99
II.1 Môn học, mô đun cơ sở     135 0 81 9
MH07 Thực hành nguội cơ bản 1 I 45 15 27 3
MH08 Thực hành hàn cơ bản 1 I 45 15 27 3
MH09 Kỹ thuật sơn ô tô 1 II 45 15 27 3
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn     1425 405 939 81
MĐ10 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ 1 1 I 180 60 108 12
MĐ11 Bảo dưỡng, sửa chữa điện động cơ xăng 1 II 180 60 108 12
MĐ12 Bảo dưỡng, sửa chữa gầm 1 1 II 180 60 108 12
MĐ13 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ diesel 2 I 180 60 108 12
MĐ14 Bảo dưỡng, sửa chữa gầm 2 2 I 165 60 94 11
MĐ15 Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô 1 2 II 180 60 108 12
MĐ16 Thực tập tốt nghiệp 2 II 360 45 305 10
II.3 Môn học, mô đun tự chọn     135 45 81 9
MĐ 17 Bảo dưỡng  ô tô 1 I 90 30 54 6
MĐ 18 Kỹ thuật lái xe ô tô 2 I 45 15 27 3
Tổng     1950 544 1249 112
THI/KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP (Dự kiến)  
Mã môn học, mô đun Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I Các môn học chung 180 63 107 10
MH 01 Giáo dục chính trị 1 I 45 26 16 3
MH 02 Pháp luật 1 II 15 9 5 1
MH 03 Giáo dục thể chất 2 III 30 1 27 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 III 30 15 14 1
MH 05 Tin học 2 II 30 0 29 1
MH 06 Tiếng anh 2 III 30 12 16 2
II Các môn học, mô đun chuyên môn     1320 412 832 76
II.1 Môn học, mô đun cơ sở     120 58 54 8
MH 07 Vẽ kỹ thuật     45 15 27 3
MH08 Vẽ thiết kế chi tiết ô tô     45 15 27 3
MH 09 Quy trình dịch vụ ô tô     30 28   2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn     1005 309 641 55
MĐ 10 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ 2     90 30 54 6
MĐ 11 Chuyên đề bảo dưỡng thân vỏ ô tô     45 15 27 3
MĐ 12 Bảo dưỡng, sửa chữa HT Phun xăng điện tử     105 45 53 7
MĐ 13 Chuyên đề điều khiển động cơ xăng     45 15 27 3
MĐ 14 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ diesel Comnomrail     75 15 56 4
MĐ 15 Chuyên đề điều khiển động cơ diesel     30 28   2
MĐ 16 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh     120 30 82 8
MĐ 17 Chuyên đề điều khiển gầm ô tô     30 28   2
MĐ 18 Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô 2     120 30 82 8
MĐ 19 Chuyên đề ô tô điện áp cao     30 28   2
MĐ 20 Thực tập tốt nghiệp     315 45 260 10
II.3 Môn học, mô đun tự chọn     195 45 137 13
MĐ 21 Bảo dưỡng, sửa chữa điện lạnh ô tô     90 30 54 6
MĐ 22 Kỹ thuật kiểm định - chẩn đoán ô tô     105 15 83 7
Tổng     2700 760 1832 108
THI/KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP (Dự kiến)  
2020-02-10_122753

Nguyễn Hoàng Hồ - Cựu sinh viên

Chức vụ: Giám đốc Công ty Nguyễn Hoàng Century
Chủ tịch Hội "Cựu học sinh- sinh viên" nhà trường.
Nhà tài trợ học bổng cho học sinh nghèo vượt khó HVCT.

281-2812821_user-account-management-logo-user-icon-png

Khưu Hưng Thịnh - Cựu sinh viên

Chức vụ: Kỹ thuật viên Daikin Việt Nam

281-2812821_user-account-management-logo-user-icon-png

Nguyễn Quốc Vinh - Cựu sinh viên

Chức vụ: Quản lý dự án Cty TNHH Cơ Khí Điện Lạnh Tiến Hoài Phát

1

Trịnh Thành Nam - Cựu sinh viên

Chức vụ: – Trưởng bộ phận kỹ thuật
Đơn vị công tác: Alfaromeo-Fiat-Abarth, Nhật Bản

3

Võ Hữu Phi Hùng - Cựu sinh viên

Chức vụ: Giám đốc trải nghiệm khách hàng Đơn vị công tác: Công ty cổ phần ô tô Phú Mỹ, Quận 2

2

Nguyễn Quang Dinh - Cựu sinh viên

Chức vụ: Kỹ thuật viên
Đơn vị công tác:Honda, Nhật Bản

vu

Trần Văn Vũ - Cựu sinh viên

Chức vụ: Cố vấn dịch vụ
Đơn vị công tác:Nissan Tân Phú


Công nghệ ô tô