Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Cơ điện tử

  • 6520263 (CĐ/LTCĐ) – 5520225 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 15.000.000đ/năm (CĐ) - Miễn học phí (TC)
  • 2 năm (TC) - 2.5 năm ( CĐ)

Cơ điện tử

Các hệ thống công nghệ trước đây chủ yếu hoạt động trên các kết cấu cơ khí thuần túy kết với với các mạch điện tử điều khiển đơn giản, các hệ thống này vận hành để đáp ứng một số thao tác cơ bản. Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp sản xuất đòi hỏi có một công nghệ cao uyển chuyển, linh hoạt, thông minh hơn các công nghệ trước đây, chính vì vậy cơ điện tử ra đời. Nói một cách khác, Cơ điện tử về cơ bản là sự kết hợp phức hợp của các ngành cơ khí, điện tử, và tin học.

Cùng với sự phát triển của công nghệ và máy móc hiện đại, các robot đang không ngừng phát triển về số lượng cũng như khả năng của chúng. Robot ngày càng thông minh, đảm nhận thay thế những công việc mà con nguời không thể thực hiện như đi vào vùng phóng xạ, giải cứu nguời trong hoả hoạn…Mỗi robot có bộ phận xử lý trung tâm (ngày nay còn được tích hợp thêm trí thông minh nhân tạo), các cơ cấu tác động (tay để cầm nắm, bánh xe di chuyển…), và các bộ phận cảm nhận (cảm biến) ghi nhận kích thích để gửi về bộ phận xử lí trung tâm. Robot chính là một sản phẩm của nghề CƠ ĐIỆN TỬ.

Mục tiêu chung:

Chương trình đào tạo cao đẳng ngành ngành Cơ Điện Tử có phẩm chất và năng lực nghề nghiệp đáp ứng được các yêu cầu của thực tiễn đất nước; có khả năng ứng dụng và kỹ năng triển khai các công nghệ tiên tiến thuộc các lĩnh vực: Cơ ứng dụng, công nghệ điện – điện tử, công nghệ thông tin – vi xử lý và điều khiển số.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Vận dụng được một số thuật ngữ tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành. Có khả năng ứng dụng được tin học văn phòng vào hoạt động ngành
Giải thích được quy cách, tính chất của các loại vật liệu thường dùng trong lĩnh vực cơ khí, điện, điện tử, thủy lực - khí nén.
Phân tích được tính chất, cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng của: các cơ cấu truyền động cơ khí, cụm thiết bị điện - điện tử, hệ thống thuỷ lực - khí nén, hệ thống đo lường và điều khiển thông minh, cảm biến và robot
Phân tích được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng của các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp
Đọc được các bản vẽ kỹ thuật của ngành (bản vẽ chi tiết, bản vẽ sơ đồ lắp, bản vẽ sơ đồ nguyên lý); sử dụng máy tính để thiết lập sơ đồ hệ thống cơ điện tử
Lập được kế hoạch, tổ chức và thực hiện lắp đặt, bảo trì, kết nối tổ hợp hệ thống
Thiết kế, vận hành các sản phẩm cơ điện tử: máy móc, thiết bị, các hệ thống, dây chuyền sản xuất tự động
Có khả năng tiếp cận, khai thác ứng dụng của các dây chuyền sản xuất hiện đại của các nước tiên tiến trên thế giới
Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng , kế thừa, phát triển trên cơ sở các dây chuyền sản xuất tự động sẵn có

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Làm việc tại các khu công nghệ cao với các hệ thống sản xuất tự động, các công ty chuyên về thiết kế sản xuất các thiết bị, linh kiện tự động (máy giặt, máy tính, các thiết bị tự động hóa…), các nhà máy sử dụng thiết bị tự động để sản xuất hàng tiêu dùng.
Vận hành, bảo trì, sửa chữa các hệ thống phần cứng, phần mềm điều khiển máy móc, thiết bị tự động, hệ thống sản xuất tự động.
Chuyên viên tư vấn công nghệ, thiết kế kỹ thuật, lập trình điều khiển, thi công và chuyển giao các dây chuyền, hệ thống tự động, bán tự động tại các công ty về cơ khí, điện, điện tử.
Thăng tiến trở thành các giám đốc kỹ thuật, trưởng bộ phận kỹ thuật tại các công ty, doanh nghiệp liên quan đến cơ khí, điện, điện tử
Tự mở các doanh nghiệp, các cửa hàng kinh doanh, sửa chữa thiết bị điện - điện tử và cơ khí.

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được nhà trường hỗ trợ việc làm tại các doanh nghiệp đối tác như: Samsung, Intel, TBS,...
08. 37314063
kddt@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG TRUNG CẤP LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG
Mã MĐ/MH     Tên môn học/mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý Thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Thi/ Kiểm tra
  HỌC KỲ I          
I Các môn học chung 19 435 157 255 23
MH 01 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 4 75 36 35 4
MH 05 Tin học 3 75 15 58 2
MH 06 Tiếng anh 4 120 42 72 6
  HỌC KỲ II          
II  Các môn học, mô đun chuyên môn 91 2265 656 1539 70
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 27 585 223 338 24
MĐ 07 An toàn lao động 2 30 28 0 2
MĐ 08 Kỹ thuật điện tử 5 120 30 85 5
MĐ 09 Điện kỹ thuật 3 60 30 27 3
MĐ 10 Thiết kế thi công board mạch điện tử 4 90 30 57 3
MĐ 11 Kỹ thuật số 4 90 30 57 3
MĐ 12 Lắp đặt điện 4 90 30 57 3
MĐ 13 Vẽ kỹ thuật cơ khí 3 60 30 27 3
MĐ 19 Tháo lắp các cụm máy công cụ 3 75 15 57 3
MĐ 14 Nguyên lý chi tiết máy 2 45 15 28 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 50 1380 313 1031 36
MĐ 15 Điện tử công suất 4 90 30 57 3
MĐ 16 Kỹ thuật cảm biến và ứng dụng 4 90 30 57 3
MĐ 17 Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng PLC 5 120 30 85 5
MĐ 18 Điều Khiển khí nén thuỷ lực 5 120 30 87 3
MĐ 26 Anh văn chuyên ngành 4 75 45 27 3
MĐ 29 Kỹ thuật điều khiển tự động 2 45 15 28 2
  HỌC KỲ III          
MĐ 20 Gia công cơ khí 3 75 15 57 3
MĐ 21 Gia công trên máy CNC 4 90 30 57 3
MĐ 22 Lắp đặt, vận hành, giám sát hệ thống cơ điện tử 5 120 30 87 3
MĐ 23 Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng vi điều khiển 5 120 30 87 3
MĐ 24 Tổ chức và quản lý sản xuất 2 30 28 0 2
  HỌC KỲ IV          
MĐ 25 Thực tập tốt nghiệp 10 450 45 400 5
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 14 300 120 170 10
MĐ 27 Đồ án môn học 3 60 30 28 2
MĐ 28 Robot trong công nghiệp 5 120 30 87 3
TỔNG 110 2700 813 1794 93
Mã MĐ/MH Tên môn học/mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)  
Tổng số Trong đó  
Lý Thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Thi/ Kiểm tra  
  HỌC KỲ I            
I Các môn học chung 12 255 94 148 13
MH 01 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 2
MH 02 Pháp luật 1 15 9 5 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 21 21 3
MH 05 Tin học 2 45 15 29 1
MH 06 Tiếng anh 4 90 30 56 4
  HỌC KỲ II            
II Các môn học, mô đun chuyên môn 68 1785 508 1227 50
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 29 645 223 400 22
MĐ 07 An toàn lao động 2 30 28 0 2
MĐ 08 Kỹ thuật điện tử 7 165 45 117 3
MĐ 09 Điện kỹ thuật 3 60 30 26 4
MĐ 10 Thiết kế thi công board mạch điện tử 4 90 30 57 3
MĐ 11 Kỹ thuật số 4 90 30 57 3
MĐ 12 Lắp đặt điện 5 120 30 87 3
MĐ 13 Vẽ kỹ thuật cơ khí 2 45 15 28 2
MĐ 14 Nguyên lý chi tiết máy 2 45 15 28 2
MĐ 23 Anh văn chuyên ngành 1 3 60 30 28 2  
  HỌC KỲ III            
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 36 1080 255 799 26
MĐ 15 Điện tử công suất 1 4 90 30 57 3
MĐ 16 Kỹ thuật cảm biến và ứng dụng 1 4 90 30 57 3
MĐ 17 Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng PLC 1 6 150 30 117 3
MĐ 18 Điều Khiển khí nén thuỷ lực 1 5 120 30 87 3
MĐ 19 Tháo lắp các cụm máy công cụ 3 90 30 57 3
  HỌC KỲ IV            
MĐ 20 Gia công cơ khí 1 3 90 30 57 3
MĐ 21 Lắp đặt, vận hành, giám sát hệ thống cơ điện tử 1 3 90 30 57 3
MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 8 360 45 310 5
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 3 60 30 28 2
 TỔNG 80 2040 602 1375 63
Mã MĐ/MH Tên môn học/mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)  
Tổng số Trong đó  
Lý Thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Thi/ Kiểm tra  
  HỌC KỲ I            
I Các môn học chung 9 180 63 107 10
MH 01 Giáo dục chính trị 2 45 26 16 3
MH 02 Pháp luật 1 15 9 5 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 1 27 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 30 15 14 1
MH 05 Tin học 1 30 0 29 1
MH 06 Tiếng anh 2 30 12 16 2
II Các môn học, mô đun chuyên môn 92 1500 403 1058 39
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 08 180 60 114 6
MĐ 07 Điện tử công suất 2 4 90 30 57 3
MĐ 08 Kỹ thuật cảm biến và ứng dụng 2 4 90 30 57 3
MĐ 10 Điều Khiển khí nén thuỷ lực 2 5 120 30 87 3  
MĐ 11 Gia công cơ khí 2 5 120 30 87 3  
MĐ 12 Gia công trên máy CNC 5 120 30 87 3  
MĐ 18 Anh văn chuyên ngành 2 3 60 30 27 3  
MĐ 20 Kỹ thuật điều khiển tự động 2 45 15 28 2  
  HỌC KỲ II            
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 40 1035 238 774 23
MĐ 09 Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng PLC 2 5 120 30 87 3
MĐ 13 Lắp đặt, vận hành, giám sát hệ thống cơ điện tử 2 5 135 15 117 3
MĐ 14 Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng vi điều khiển 5 120 30 87 3
MĐ 15 Tổ chức quản lý và sản xuất 2 30 28 0 2
  HỌC KỲ III            
MĐ 16 Thực tập tốt nghiệp 8 270 45 222 3
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 12 285 105 170 10
MĐ 17 Đồ án môn học 2 60 30 28 2
MĐ 19 Robot trong công nghiệp 5 120 30 87 3
 TỔNG 69 1680 466 1165 49

Cơ điện tử