Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Cắt gọt kim loại

  • 6520121 (CĐ/LTCĐ) – 5520121 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • Giảm 70% học phí (CĐ) - Miễn học phí (TC)
  • 2.5 năm (CĐ) - 2 năm (TC) - 1.5 năm (LTCĐ)

Cắt gọt kim loại

Cắt gọt kim loại là quá trình gia công cơ khí tạo nên những sản phẩm cơ khí, chi tiết máy có hình dáng kích thước theo yêu cầu kỹ thuật từ bản vẽ chi tiết. Công việc này ngày nay có thể thực hiện bằng máy gia công vạn năng (máy tiện, máy phay – khoan, máy bào,..) hoặc gia công trên các máy tự động (Máy tiện CNC, máy phay CNC, máy cắt dây CNC,..)

Mục tiêu chung

– Người  học sau khi tốt nghiệp ngành Cắt Gọt Kim Loại, trình độ cao đẳng có đủ năng lực và phẩm chất sau:.

– Có phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng, chấp hành chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước.

– Có đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp.

– Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân.

– Có tinh thần cầu tiến, biết hợp tác và làm việc nhóm tốt với đồng nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn và giao tiếp xã hội.

– Có khả năng sáng tạo, tự chủ  thích ứng với môi trường làm việc tại các loại hình doanh nghiệp trong nước và ngoài nước đảm bảo nâng cao năng suất chất lượng công việc.

– Có khả năng sử dụng các loại máy công cụ vạn năng và máy điều khiển theo chương trình số như: máy tiện, phay, bào, mài, khoan, EDM…để gia công tạo hình sản phẩm (chi tiết máy) nhằm phục vụ cho các lĩnh vực sản xuất chế tạo như: xe hơi, máy bay, tàu thuỷ, tivi, điện thoại hoặc trong các nhà máy sản xuất gia công chi tiết máy.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Trình bày được tính chất cơ lý tính của các loại vật liệu làm dụng cụ cắt (dao, đá mài, vật liệu gia công kim loại và phi kim loại), đặc tính nhiệt luyện các loại thép các bon thường, thép hợp kim và thép làm dao tiện, phay, bào, mũi khoan, mũi doa, đục, giũa...khi sơ chế và sau khi nhiệt luyện.
Trình bày được các loại kích thước và độ chính xác của kích thước; đặc tính của lắp ghép, sai số về hình dáng hình học và vi trí, độ nhám bề mặt; chuỗi kích thước. Chuyển hoá được các ký hiệu dung sai thành các kích thước tương ứng để gia công.
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách đo, đọc kích thước và hiệu chỉnh các loại panme, đồng hồ so, thước đo góc vạn năng, thước cặp...
Đọc và phân tích được bản vẽ (với ba hình chiếu, có mặt cắt, có cắt trích...); lập được các bản vẽ đơn giản.
Trang bị các kiến thức về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ nhằm tránh gây những tổn thất cho con người và cho sản xuất, các biện pháp nhằm giảm cường độ lao động, tăng năng suất.
Trang bị kiến thức chung nhất về máy cắt, đồ gá, dao cắt, quy trình công nghệ, chế độ cắt, dung dịch làm nguội.
Thực hiện được các phương pháp gia công cơ bản trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy mài, máy doa, máy khoan...
Thực hiện các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp. - Sử dụng thành thạo các dụng cụ cắt cầm tay như: Đục, giũa các mặt phẳng, khoan lỗ, cắt ren bằng bàn ren, ta rô, cưa tay.
Sử dụng thành thạo các loại máy tiện vạn năng, máy phay, máy mài tròn ngoài, máy mài phẳng, máy mài hai đá, máy doa, máy khoan bàn.
Phát hiện và sửa chữa được các sai hỏng thông thường của máy, đồ gá và vật gia công.
Tiện được các chi tiết có mặt trụ trơn, bậc, mặt côn, ren tam giác, ren truyền động các hệ ngoài và trong; tiện chi tiết lệch tâm chi tiết định hình và các chi tiết có hình dáng không cân xứng với gá lắp phức tạp.
Phay được các dạng mặt phẳng, góc, rãnh, bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, thanh răng và mặt định hình.
Mài được các loại rãnh, mặt phẳng, mặt định hình, mặt trụ và mặt côn trong, ngoài, mài các loại dụng cụ cắt.

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Có đủ khả năng tham gia vào các vị trí công việc như: trực tiếp sản xuất, cán bộ kỹ thuật, tổ trưởng sản xuất, quản đốc phân xưởng trong các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, kinh doanh các sản phẩm cơ khí hoặc có thể tự tạo việc làm và tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Công TNHH STK
Công Ty TNHH Roeders Việt Nam
Công ty TNHH Cơ Khí Q.C.S
Công Ty TNHH NHỰA KỸ THUẬT SAKURA
Công ty Cơ khí chính xác CNS Amura
Công Ty CNCTech Saigon
Công Ty TNHH Mitsuba Việt Nam
Công ty TNHH Nidec Sankyo Việt nam
Công ty TNHH Shiogai Seiki
Công Ty CỔ PHẦN THÉP THỦ ĐỨC-VNSTEEL
Công ty Lũ Gia
Công ty Thiên Tân
Công ty Đại Việt
Công ty Tocontap
Nghiệp đoàn KKKC
0976 952 183
kckct@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG CAO ĐẲNG (LỚP TỐI) TRUNG CẤP LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG
Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I HỌC KỲ I            
MH 06 Tiếng anh 1 I 120 42 72 6
MH08 Vẽ kỹ thuật 1 I 90 27 60 03
MH09 Autocad 1 I 60 27 30 03
MH15 Kỹ thuật an toàn và BHLĐ 1 I 30 28 0 02
MH16 Vật liệu cơ khí 1 I 30 28 0 02
MH17 Dung sai – Kỹ thuật đo 1 I 90 27 60 03
II HỌC KỲ II            
MH 03 Giáo dục thể chất 1 II 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1 II 75 36 35 4
MH11 Cơ lý thuyết 1 II 30 28 0 02
MH12 Sức bền vật liệu 1 II 30 28 0 02
MH18 Công nghệ chế tạo máy 1 II 45 13 30 02
MH20 Công nghệ kim loại 1 II 45 13 30 02
MĐ21 Thực hành  tiện 1 1 II 120 30 85 05
MĐ24 Thực hành phay 1 1 II 105 15 85 05
MĐ33 Thực hành Nguội -  Hàn 1 II 60 30 27 03
III HỌC KỲ III            
MH 05 Tin học 2 III 75 15 58 2
MH07 Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí 2 III 45 13 30 02
MH10 Solidworks 2 III 60 27 30 03
MH13 Nguyên lý – chi tiết máy 2 III 45 42 0 03
MĐ22 Thực hành tiện 2 2 III 120 30 85 05
MĐ23 Thực hành Mài tròn 2 III 45 15 27 03
MĐ25 Thực hành phay 2 2 III 105 15 85 05
MĐ27 Thực hành Mài phẳng 2 III 45 15 27 03
MĐ28 Tiện CNC 2 III 60 30 25 05
IV HỌC KỲ IV            
MH 01 Giáo dục chính trị 2 IV 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2 IV 30 18 10 2
MH14 Tổ chức quản lý sản xuất 2 IV 45 15 27 03
MĐ19 Trang bị điện trong máy cắt kim loại 2 IV 45 13 30 02
MĐ26 Thực hành phay bánh răng-Thanh răng 2 IV 45 15 28 02
MĐ29 Phay CNC 2 IV 90 30 55 05
MĐ30 CAD/CAM-MASTERCAM 2 IV 120 30 80 10
MĐ31 Gia công -EDM 2 IV 30 0 28 02
V HỌC KỲ V            
MĐ32 Thực tập tốt nghiệp 3 V 450 45 400 05
MĐ34 Đồ án công nghệ chế tạo máy 3 V 60 30 27 03
Tổng     2580 816 1646 118
 
Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I HỌC KỲ I            
MH 01 Giáo dục chính trị 1 I 75 41 29 5
MH08 Vẽ kỹ thuật 1 I 90 27 60 03
MH09 Autocad 1 I 60 27 30 03
MH11 Cơ lý thuyết 1 I 30 28 0 02
MH16 Vật liệu cơ khí 1 I 30 28 0 02
MH17 Dung sai – Kỹ thuật đo 1 I 90 27 60 03
II HỌC KỲ II            
MH 02 Pháp luật 1 II 30 18 10 2
MH 05 Tin học 1 II 75 15 58 2
MH07 Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí 1 II 45 13 30 02
MH10 Solidworks 1 II 60 27 30 03
MH12 Sức bền vật liệu 1 II 30 28 0 02
MH15 Kỹ thuật an toàn và BHLĐ 1 II 30 28 0 02
MH18 Công nghệ chế tạo máy 1 II 45 13 30 02
MĐ21 Thực hành  tiện 1 1 II 120 30 85 05
MĐ24 Thực hành phay 1 1 II 105 15 85 05
MĐ33 Thực hành Nguội -  Hàn 1 II 60 30 27 03
III HỌC KỲ III            
MH 03 Giáo dục thể chất 2 III 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 III 75 36 35 4
MH 06 Tiếng anh 2 III 120 42 72 6
MH13 Nguyên lý – chi tiết máy 2 III 45 42 0 03
MH20 Công nghệ kim loại 2 III 45 13 30 02
MĐ22 Thực hành tiện 2 2 III 120 30 85 05
MĐ25 Thực hành phay 2 2 III 105 15 85 05
IV HỌC KỲ IV            
MH14 Tổ chức quản lý sản xuất 2 IV 45 15 27 03
MĐ19 Trang bị điện trong máy cắt kim loại 2 IV 45 13 30 02
MĐ28 Tiện CNC 2 IV 60 30 25 05
MĐ30 CAD/CAM-MASTERCAM 2 IV 120 30 80 10
MĐ31 Gia công -EDM 2 IV 30 0 28 02
V HỌC KỲ V            
MĐ23 Thực hành Mài tròn 3 V 45 15 27 03
MĐ26 Thực hành phay bánh răng-Thanh răng 3 V 45 15 28 02
MĐ27 Thực hành Mài phẳng 3 V 45 15 27 03
MĐ29 Phay CNC 3 V 90 30 55 05
MĐ34 Đồ án công nghệ chế tạo máy 3 V 60 30 27 03
VI HỌC KỲ VI            
MĐ32 Thực tập tốt nghiệp 3 VI 450 45 400 05
Tổng     2580 816 1646 118
Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I HỌC KỲ I            
MH 03 Giáo dục thể chất 1 I 30 4 24 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 1 I 45 21 21 3
MH07 Vẽ kỹ thuật 1 1 I 105 15 85 05
MH 13 Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động 1 I 30 28 0 02
II HỌC KỲ II            
MH 05 Tin học 1 II 45 15 29 1
MH 06 Tiếng anh 1 II 90 30 56 4
MH09 Autocad 1 II 90 30 55 05
MH10 Vật liệu cơ khí 1 II 45 15 28 02
MH11 Dung sai – Kỹ thuật đo 1 1 II 90 25 60 05
MĐ14 Thực hành  tiện 1 1 II 150 30 115 05
III HỌC KỲ III            
MH 01 Giáo dục chính trị 2 III 30 15 13 2
MH 02 Pháp luật 2 III 15 9 5 1
MH08 Cơ lý thuyết 2 III 60 27 30 03
MH12 Công nghệ chế tạo máy 1 2 III 60 27 30 03
MĐ16 Thực hành phay 1 2 III 150 30 115 05
MĐ18 Tiện CNC 2 III 90 30 55 05
MĐ21 Thực hành nguội - hàn 2 III 120 30 85 05
IV HỌC KỲ IV            
MĐ15 Thực hành Mài tròn 2 IV 45 15 27 03
MĐ17 Thực hành mài mặt phẳng 2 IV 45 15 27 03
MĐ19 Phay CNC 2 IV 120 30 85 05
MĐ20 Thực tập tốt nghiệp 2 IV 450 45 400 05
Tổng     1905 486 1345 74
Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I HỌC KỲ I            
MH 01 Giáo dục chính trị 1 I 45 26 16 3
MH07  Vẽ kỹ thuật 2 I I 45 10 30 05
MH08 Sức bền vật liệu I I 30 28 0 02
MH09 Nguyên lý – chi tiết máy I I 45 42 0 03
MH12 Tổ chức quản lý sản xuất I 1 45 15 27 03
MH13  Dung sai-Kỹ thuật đo 2 I 1 45 15 28 02
MĐ17 Thực hành tiện 2 I 1 120 30 85 05
II HỌC KỲ II            
MH 02 Pháp luật 1 II 15 9 5 1
MH 05 Tin học 1 II 30 0 29 1
MH10 Tiếng anh chuyên ngành cơ khí 1 II 45 13 30 02
MH11 Solidworks 1 II 60 27 30 03
MH14  Công nghệ chế tạo máy 2 1 II 30 28 0 02
MĐ15 Trang bị điện trong máy cắt kim loại 1 II 45 13 30 02
MH16 Công nghệ kim loại 1 II 45 13 30 02
MĐ18 Thực hành phay 2 1 II 105 15 85 05
III HỌC KỲ III            
MH 03 Giáo dục thể chất 2 III 30 1 27 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 III 30 15 14 1
MH 06 Tiếng anh 2 III 30 12 16 2
MĐ19 Thực hành phay bánh răng – thanh răng 2 III 45 15 27 03
MĐ20  Thực hành tiện, phay - CNC II 3 105 15 85 05
MĐ21 CAD/CAM-MASTERCAM II 3 120 30 80 10
IV HỌC KỲ IV            
MĐ 22  Gia công EDM II 4 30 0 28 02
MĐ 23 Thực tập tốt nghiệp II 4 315 45 265 05
MĐ24 Đồ án công nghệ chế tạo máy II 4 60 30 27 03
Tổng     1515 447 994 74

Cắt gọt kim loại