Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Cắt gọt kim loại

  • 6520121 (CĐ/LTCĐ) – 5520121 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 2.250.000 đồng/Học kỳ
  • 2.5 năm (CĐ) - 2 năm (TC) - 1.5 năm (LTCĐ)

Cắt gọt kim loại

Cắt gọt kim loại là quá trình gia công cơ khí tạo nên những sản phẩm cơ khí, chi tiết máy có hình dáng kích thước theo yêu cầu kỹ thuật từ bản vẽ chi tiết. Công việc này ngày nay có thể thực hiện bằng máy gia công vạn năng (máy tiện, máy phay – khoan, máy bào,..) hoặc gia công trên các máy tự động (Máy tiện CNC, máy phay CNC, máy cắt dây CNC,..)

Mục tiêu chung

– Người  học sau khi tốt nghiệp ngành Cắt Gọt Kim Loại, trình độ cao đẳng có đủ năng lực và phẩm chất sau:.

– Có phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng, chấp hành chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước.

– Có đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp.

– Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân.

– Có tinh thần cầu tiến, biết hợp tác và làm việc nhóm tốt với đồng nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn và giao tiếp xã hội.

– Có khả năng sáng tạo, tự chủ  thích ứng với môi trường làm việc tại các loại hình doanh nghiệp trong nước và ngoài nước đảm bảo nâng cao năng suất chất lượng công việc.

– Có khả năng sử dụng các loại máy công cụ vạn năng và máy điều khiển theo chương trình số như: máy tiện, phay, bào, mài, khoan, EDM…để gia công tạo hình sản phẩm (chi tiết máy) nhằm phục vụ cho các lĩnh vực sản xuất chế tạo như: xe hơi, máy bay, tàu thuỷ, tivi, điện thoại hoặc trong các nhà máy sản xuất gia công chi tiết máy.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Trình bày được tính chất cơ lý tính của các loại vật liệu làm dụng cụ cắt (dao, đá mài, vật liệu gia công kim loại và phi kim loại), đặc tính nhiệt luyện các loại thép các bon thường, thép hợp kim và thép làm dao tiện, phay, bào, mũi khoan, mũi doa, đục, giũa...khi sơ chế và sau khi nhiệt luyện.
Trình bày được các loại kích thước và độ chính xác của kích thước; đặc tính của lắp ghép, sai số về hình dáng hình học và vi trí, độ nhám bề mặt; chuỗi kích thước. Chuyển hoá được các ký hiệu dung sai thành các kích thước tương ứng để gia công.
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách đo, đọc kích thước và hiệu chỉnh các loại panme, đồng hồ so, thước đo góc vạn năng, thước cặp...
Đọc và phân tích được bản vẽ (với ba hình chiếu, có mặt cắt, có cắt trích...); lập được các bản vẽ đơn giản.
Trang bị các kiến thức về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ nhằm tránh gây những tổn thất cho con người và cho sản xuất, các biện pháp nhằm giảm cường độ lao động, tăng năng suất.
Trang bị kiến thức chung nhất về máy cắt, đồ gá, dao cắt, quy trình công nghệ, chế độ cắt, dung dịch làm nguội.
Thực hiện được các phương pháp gia công cơ bản trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy mài, máy doa, máy khoan...
Thực hiện các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp. - Sử dụng thành thạo các dụng cụ cắt cầm tay như: Đục, giũa các mặt phẳng, khoan lỗ, cắt ren bằng bàn ren, ta rô, cưa tay.
Sử dụng thành thạo các loại máy tiện vạn năng, máy phay, máy mài tròn ngoài, máy mài phẳng, máy mài hai đá, máy doa, máy khoan bàn.
Phát hiện và sửa chữa được các sai hỏng thông thường của máy, đồ gá và vật gia công.
Tiện được các chi tiết có mặt trụ trơn, bậc, mặt côn, ren tam giác, ren truyền động các hệ ngoài và trong; tiện chi tiết lệch tâm chi tiết định hình và các chi tiết có hình dáng không cân xứng với gá lắp phức tạp.
Phay được các dạng mặt phẳng, góc, rãnh, bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, thanh răng và mặt định hình.
Mài được các loại rãnh, mặt phẳng, mặt định hình, mặt trụ và mặt côn trong, ngoài, mài các loại dụng cụ cắt.

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Có đủ khả năng tham gia vào các vị trí công việc như: trực tiếp sản xuất, cán bộ kỹ thuật, tổ trưởng sản xuất, quản đốc phân xưởng trong các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, kinh doanh các sản phẩm cơ khí hoặc có thể tự tạo việc làm và tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Công TNHH STK
Công Ty TNHH Roeders Việt Nam
Công ty TNHH Cơ Khí Q.C.S
Công Ty TNHH NHỰA KỸ THUẬT SAKURA
Công ty Cơ khí chính xác CNS Amura
Công Ty CNCTech Saigon
Công Ty TNHH Mitsuba Việt Nam
Công ty TNHH Nidec Sankyo Việt nam
Công ty TNHH Shiogai Seiki
Công Ty CỔ PHẦN THÉP THỦ ĐỨC-VNSTEEL
Công ty Lũ Gia
Công ty Thiên Tân
Công ty Đại Việt
Công ty Tocontap
Nghiệp đoàn KKKC
0976 952 183
kckct@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG CAO ĐẲNG (LỚP TỐI) TRUNG CẤP CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG

Mã MĐ, MH

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Thi/ kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

256

22

601900901

Giáo dục chính trị

05

75

41

29

05

601900902

Pháp luật

02

30

18

10

02

601900903

Giáo dục thể chất

02

60

05

51

04

601900904

Giáo dục quốc phòng và an ninh

03

75

36

36

03

601900905

Tin học

03

75

15

58

02

601900906

Tiếng anh

04

120

42

72

06

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

1980

578

1354

48

1980

II.1

Môn học cơ sở

285

155

118

12

285

602409807

Vẽ kỹ thuật 

03

75

15

58

02

602409908

Autocad

03

60

28

30

02

602409909

Solidworks

03

60

28

30

02

602409910

Cơ ứng dụng

02

30

28

00

02

602409911

Nguyên lý – chi tiết máy

02

30

28

00

02

602409912

Kỹ thuật an toàn và BHLĐ

02

30

28

00

02

II.2

Môn học/Mô đun  chuyên môn

61

1575

393

1148

34

602409913

Vật liệu cơ khí

02

30

28

00

02

602409914

Dung sai – Kỹ thuật đo 

03

60

28

30

02

602409915

Công nghệ chế tạo máy

02

45

13

30

02

602409916

Công nghệ kim loại

02

30

28

00

02

602409917

Các PP gia công hiện đại

02

30

28

00

02

602409918

Tổ chức quản lý sản xuất

02

30

28

00

02

602409819

Trang bị điện trong máy cắt kim loại

02

45

15

28

02

602409820

Tiện 1

05

120

30

88

02

602409821

Tiện 2

04

105

15

88

02

602409822

Mài tròn

02

45

15

29

01

602409823

Phay 1

04

105

15

88

02

602409824

Phay 2

04

105

15

88

02

602409825

Phay bánh răng-Thanh răng

02

45

15

28

02

602409826

Mài phẳng

02

45

15

29

01

602409827

Tiện CNC 

03

75

15

58

02

602409828

Phay CNC 

04

90

30

58

02

602409829

Nguội - Hàn 

04

90

30

58

02

602409830

Đồ án công nghệ chế tạo máy 

02

60

15

43

02

602409831

Thực tập tốt nghiệp

10

420

15

405

00

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

05

120

30

88

02

II.3.1 

Tự chọn 1

(Học môn thay thế đồ án tốt nghiệp)

     

602428832

CAD/CAM-MASTERCAM

05

120

30

88

02

II3.2

Tự chọn 2

Làm đồ án tốt nghiệp

     

602428833

Làm đồ án tốt nghiệp

05

120

30

88

02

Tổng cộng

100

2415

735

1610

70

Mã môn học Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
LT TH KT
I HỌC KỲ I            
MH 01 Giáo dục chính trị 1 I 75 41 29 5
MH08 Vẽ kỹ thuật 1 I 90 27 60 03
MH09 Autocad 1 I 60 27 30 03
MH11 Cơ lý thuyết 1 I 30 28 0 02
MH16 Vật liệu cơ khí 1 I 30 28 0 02
MH17 Dung sai – Kỹ thuật đo 1 I 90 27 60 03
II HỌC KỲ II            
MH 02 Pháp luật 1 II 30 18 10 2
MH 05 Tin học 1 II 75 15 58 2
MH07 Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí 1 II 45 13 30 02
MH10 Solidworks 1 II 60 27 30 03
MH12 Sức bền vật liệu 1 II 30 28 0 02
MH15 Kỹ thuật an toàn và BHLĐ 1 II 30 28 0 02
MH18 Công nghệ chế tạo máy 1 II 45 13 30 02
MĐ21 Thực hành  tiện 1 1 II 120 30 85 05
MĐ24 Thực hành phay 1 1 II 105 15 85 05
MĐ33 Thực hành Nguội -  Hàn 1 II 60 30 27 03
III HỌC KỲ III            
MH 03 Giáo dục thể chất 2 III 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 III 75 36 35 4
MH 06 Tiếng anh 2 III 120 42 72 6
MH13 Nguyên lý – chi tiết máy 2 III 45 42 0 03
MH20 Công nghệ kim loại 2 III 45 13 30 02
MĐ22 Thực hành tiện 2 2 III 120 30 85 05
MĐ25 Thực hành phay 2 2 III 105 15 85 05
IV HỌC KỲ IV            
MH14 Tổ chức quản lý sản xuất 2 IV 45 15 27 03
MĐ19 Trang bị điện trong máy cắt kim loại 2 IV 45 13 30 02
MĐ28 Tiện CNC 2 IV 60 30 25 05
MĐ30 CAD/CAM-MASTERCAM 2 IV 120 30 80 10
MĐ31 Gia công -EDM 2 IV 30 0 28 02
V HỌC KỲ V            
MĐ23 Thực hành Mài tròn 3 V 45 15 27 03
MĐ26 Thực hành phay bánh răng-Thanh răng 3 V 45 15 28 02
MĐ27 Thực hành Mài phẳng 3 V 45 15 27 03
MĐ29 Phay CNC 3 V 90 30 55 05
MĐ34 Đồ án công nghệ chế tạo máy 3 V 60 30 27 03
VI HỌC KỲ VI            
MĐ32 Thực tập tốt nghiệp 3 VI 450 45 400 05
Tổng     2580 816 1646 118

Mã MĐ, MH

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/Thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

139

13

501900901

Giáo dục chính trị

02

30

15

13

02

501900902

Pháp luật

01

15

09

05

01

501900903

Giáo dục thể chất

01

30

04

24

02

501900904

Giáo dục quốc phòng và an ninh

02

45

21

21

03

501900905

Tin học

02

45

15

20

01

501900906

Tiếng anh

03

90

30

56

04

II.

Các môn học, mô đun chuyên môn

44

1125

275

825

25

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

08

165

71

88

06

502409807

Vẽ kỹ thuật 1

03

75

15

58

02

502409908

Autocad

03

60

28

30

02

502409909

Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động

02

30

28

00

02

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

32

870

174

679

17

502409910

Vật liệu cơ khí

02

30

28

00

02

502409911

Dung sai – Kỹ thuật đo 1

02

45

13

30

02

502409912

Công nghệ chế tạo máy 1

02

45

13

30

02

502409813

Tiện 1

04

105

15

88

02

502409814

Mài tròn

02

45

15

29

01

502409815

Phay 1

04

105

15

88

02

502409816

Mài phẳng

02

45

15

28

02

502409817

Tiện CNC 

03

75

15

58

02

502409818

Phay CNC 

04

90 

30

58

02

502409819

Thực tập tốt nghiệp

07

285

15

270

00

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

04

90

30

58

02

502409820

Nguội - Hàn 

04

90

30

58

02

Tổng

55

1380

369

964

38

Mã MĐ, MH

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/Thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

09

180

80

89

11

611900901

Giáo dục chính trị

03

45

26

16

03

611900902

Pháp luật

01

15

09

05

01

611900903

Giáo dục thể chất

01

30

05

23

02

611900904

Giáo dục quốc phòng và an ninh

01

30

15

14

01

611900905

Tin học

01

30

10

18

02

611900906

Tiếng anh

02

30

15

13

02

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

51

1245

372

846

32

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

210

140

60

10

612409907

  Vẽ kỹ thuật 2

03

60

28

30

02

612409908

  Cơ ứng dụng

02

30

28

00

02

612409909

Nguyên lý – chi tiết máy

02

30

28

00

02

612409910

  Solidworks

03

60

28

30

02

612409911

Tổ chức quản lý sản xuất

02

30

28

00

02

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

34

915

202

698

20

612409912

Dung sai-Kỹ thuật đo 2

02

45

13

30

02

612409913

Công nghệ chế tạo máy 2

02

45

13

30

02

612409914

  Các phương pháp gia công hiện đại

02

30

28

00

02

612409915

Công nghệ kim loại

02

30

28

00

02

612409816

Trang bị điện trong máy cắt kim loại

02

45

15

28

02

612409817

Tiện 2

05

120

30

88

02

612409818

Phay 2

04

105

15

88

02

612409819

Phay bánh răng – thanh răng

02

45

15

28

02

612409820

Tiện, Phay - CNC

04

105

15

88

02

612409821

Đồ án công nghệ chế tạo máy 

02

60

15

43

02

612409822

Thực tập tốt nghiệp

07

285

15

275

00

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

05

120

30

88

02

II.3.1

Tự chọn 1

(Học môn thay thế đồ án tốt nghiệp)

     

612428823

CAD/CAM-MASTERCAM

05

120

30

88

02

II3.2

Tự chọn 2

Làm đồ án tốt nghiệp

     

612428824

Làm đồ án tốt nghiệp

05

120

30

88

02

 

Tổng cộng

60

1425

452

935

43


Cắt gọt kim loại
Contact

Lib VHU

VHU