Cắt gọt kim loại
Cắt gọt kim loại là quá trình gia công cơ khí tạo nên những sản phẩm cơ khí, chi tiết máy có hình dáng kích thước theo yêu cầu kỹ thuật từ bản vẽ chi tiết. Công việc này ngày nay có thể thực hiện bằng máy gia công vạn năng (máy tiện, máy phay – khoan, máy bào,..) hoặc gia công trên các máy tự động (Máy tiện CNC, máy phay CNC, máy cắt dây CNC,..)
Mục tiêu chung
– Người học sau khi tốt nghiệp ngành Cắt Gọt Kim Loại, trình độ cao đẳng có đủ năng lực và phẩm chất sau:.
– Có phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng, chấp hành chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước.
– Có đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp.
– Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân.
– Có tinh thần cầu tiến, biết hợp tác và làm việc nhóm tốt với đồng nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn và giao tiếp xã hội.
– Có khả năng sáng tạo, tự chủ thích ứng với môi trường làm việc tại các loại hình doanh nghiệp trong nước và ngoài nước đảm bảo nâng cao năng suất chất lượng công việc.
– Có khả năng sử dụng các loại máy công cụ vạn năng và máy điều khiển theo chương trình số như: máy tiện, phay, bào, mài, khoan, EDM…để gia công tạo hình sản phẩm (chi tiết máy) nhằm phục vụ cho các lĩnh vực sản xuất chế tạo như: xe hơi, máy bay, tàu thuỷ, tivi, điện thoại hoặc trong các nhà máy sản xuất gia công chi tiết máy.
MỤC TIÊU CỤ THỂ
TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP
DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM
Chương trình đào tạo
Mã MĐ, MH | Tên môn học/mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||||||||
Tổng số | Trong đó | |||||||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận | Thi/ kiểm tra | ||||||||||
I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 256 | 22 | ||||||
601900901 | Giáo dục chính trị | 05 | 75 | 41 | 29 | 05 | ||||||
601900902 | Pháp luật | 02 | 30 | 18 | 10 | 02 | ||||||
601900903 | Giáo dục thể chất | 02 | 60 | 05 | 51 | 04 | ||||||
601900904 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 03 | 75 | 36 | 36 | 03 | ||||||
601900905 | Tin học | 03 | 75 | 15 | 58 | 02 | ||||||
601900906 | Tiếng anh | 04 | 120 | 42 | 72 | 06 | ||||||
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 1980 | 578 | 1354 | 48 | 1980 | ||||||
II.1 | Môn học cơ sở | 285 | 155 | 118 | 12 | 285 | ||||||
602409807 | Vẽ kỹ thuật | 03 | 75 | 15 | 58 | 02 | ||||||
602409908 | Autocad | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 | ||||||
602409909 | Solidworks | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 | ||||||
602409910 | Cơ ứng dụng | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409911 | Nguyên lý – chi tiết máy | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409912 | Kỹ thuật an toàn và BHLĐ | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
II.2 | Môn học/Mô đun chuyên môn | 61 | 1575 | 393 | 1148 | 34 | ||||||
602409913 | Vật liệu cơ khí | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409914 | Dung sai – Kỹ thuật đo | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 | ||||||
602409915 | Công nghệ chế tạo máy | 02 | 45 | 13 | 30 | 02 | ||||||
602409916 | Công nghệ kim loại | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409917 | Các PP gia công hiện đại | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409918 | Tổ chức quản lý sản xuất | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
602409819 | Trang bị điện trong máy cắt kim loại | 02 | 45 | 15 | 28 | 02 | ||||||
602409820 | Tiện 1 | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 | ||||||
602409821 | Tiện 2 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 | ||||||
602409822 | Mài tròn | 02 | 45 | 15 | 29 | 01 | ||||||
602409823 | Phay 1 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 | ||||||
602409824 | Phay 2 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 | ||||||
602409825 | Phay bánh răng-Thanh răng | 02 | 45 | 15 | 28 | 02 | ||||||
602409826 | Mài phẳng | 02 | 45 | 15 | 29 | 01 | ||||||
602409827 | Tiện CNC | 03 | 75 | 15 | 58 | 02 | ||||||
602409828 | Phay CNC | 04 | 90 | 30 | 58 | 02 | ||||||
602409829 | Nguội - Hàn | 04 | 90 | 30 | 58 | 02 | ||||||
602409830 | Đồ án công nghệ chế tạo máy | 02 | 60 | 15 | 43 | 02 | ||||||
602409831 | Thực tập tốt nghiệp | 10 | 420 | 15 | 405 | 00 | ||||||
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 | ||||||
II.3.1 | Tự chọn 1 (Học môn thay thế đồ án tốt nghiệp) | |||||||||||
602428832 | CAD/CAM-MASTERCAM | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 | ||||||
II3.2 | Tự chọn 2 Làm đồ án tốt nghiệp | |||||||||||
602428833 | Làm đồ án tốt nghiệp | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 | ||||||
Tổng cộng | 100 | 2415 | 735 | 1610 | 70 | |||||||
| Mã môn học | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo | Thời gian của môn học (giờ) | ||||
| Năm học | Học kỳ | Tổng số | Trong đó | ||||
| LT | TH | KT | |||||
| I | HỌC KỲ I | ||||||
| MH 01 | Giáo dục chính trị | 1 | I | 75 | 41 | 29 | 5 |
| MH08 | Vẽ kỹ thuật | 1 | I | 90 | 27 | 60 | 03 |
| MH09 | Autocad | 1 | I | 60 | 27 | 30 | 03 |
| MH11 | Cơ lý thuyết | 1 | I | 30 | 28 | 0 | 02 |
| MH16 | Vật liệu cơ khí | 1 | I | 30 | 28 | 0 | 02 |
| MH17 | Dung sai – Kỹ thuật đo | 1 | I | 90 | 27 | 60 | 03 |
| II | HỌC KỲ II | ||||||
| MH 02 | Pháp luật | 1 | II | 30 | 18 | 10 | 2 |
| MH 05 | Tin học | 1 | II | 75 | 15 | 58 | 2 |
| MH07 | Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí | 1 | II | 45 | 13 | 30 | 02 |
| MH10 | Solidworks | 1 | II | 60 | 27 | 30 | 03 |
| MH12 | Sức bền vật liệu | 1 | II | 30 | 28 | 0 | 02 |
| MH15 | Kỹ thuật an toàn và BHLĐ | 1 | II | 30 | 28 | 0 | 02 |
| MH18 | Công nghệ chế tạo máy | 1 | II | 45 | 13 | 30 | 02 |
| MĐ21 | Thực hành tiện 1 | 1 | II | 120 | 30 | 85 | 05 |
| MĐ24 | Thực hành phay 1 | 1 | II | 105 | 15 | 85 | 05 |
| MĐ33 | Thực hành Nguội - Hàn | 1 | II | 60 | 30 | 27 | 03 |
| III | HỌC KỲ III | ||||||
| MH 03 | Giáo dục thể chất | 2 | III | 60 | 5 | 51 | 4 |
| MH 04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | III | 75 | 36 | 35 | 4 |
| MH 06 | Tiếng anh | 2 | III | 120 | 42 | 72 | 6 |
| MH13 | Nguyên lý – chi tiết máy | 2 | III | 45 | 42 | 0 | 03 |
| MH20 | Công nghệ kim loại | 2 | III | 45 | 13 | 30 | 02 |
| MĐ22 | Thực hành tiện 2 | 2 | III | 120 | 30 | 85 | 05 |
| MĐ25 | Thực hành phay 2 | 2 | III | 105 | 15 | 85 | 05 |
| IV | HỌC KỲ IV | ||||||
| MH14 | Tổ chức quản lý sản xuất | 2 | IV | 45 | 15 | 27 | 03 |
| MĐ19 | Trang bị điện trong máy cắt kim loại | 2 | IV | 45 | 13 | 30 | 02 |
| MĐ28 | Tiện CNC | 2 | IV | 60 | 30 | 25 | 05 |
| MĐ30 | CAD/CAM-MASTERCAM | 2 | IV | 120 | 30 | 80 | 10 |
| MĐ31 | Gia công -EDM | 2 | IV | 30 | 0 | 28 | 02 |
| V | HỌC KỲ V | ||||||
| MĐ23 | Thực hành Mài tròn | 3 | V | 45 | 15 | 27 | 03 |
| MĐ26 | Thực hành phay bánh răng-Thanh răng | 3 | V | 45 | 15 | 28 | 02 |
| MĐ27 | Thực hành Mài phẳng | 3 | V | 45 | 15 | 27 | 03 |
| MĐ29 | Phay CNC | 3 | V | 90 | 30 | 55 | 05 |
| MĐ34 | Đồ án công nghệ chế tạo máy | 3 | V | 60 | 30 | 27 | 03 |
| VI | HỌC KỲ VI | ||||||
| MĐ32 | Thực tập tốt nghiệp | 3 | VI | 450 | 45 | 400 | 05 |
| Tổng | 2580 | 816 | 1646 | 118 | |||
Mã MĐ, MH | Tên mô đun, môn học | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||||||||
Tổng số | Trong đó | |||||||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/Thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Thi, Kiểm tra | ||||||||||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 139 | 13 | ||||||
501900901 | Giáo dục chính trị | 02 | 30 | 15 | 13 | 02 | ||||||
501900902 | Pháp luật | 01 | 15 | 09 | 05 | 01 | ||||||
501900903 | Giáo dục thể chất | 01 | 30 | 04 | 24 | 02 | ||||||
501900904 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 02 | 45 | 21 | 21 | 03 | ||||||
501900905 | Tin học | 02 | 45 | 15 | 20 | 01 | ||||||
501900906 | Tiếng anh | 03 | 90 | 30 | 56 | 04 | ||||||
II. | Các môn học, mô đun chuyên môn | 44 | 1125 | 275 | 825 | 25 | ||||||
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 08 | 165 | 71 | 88 | 06 | ||||||
502409807 | Vẽ kỹ thuật 1 | 03 | 75 | 15 | 58 | 02 | ||||||
502409908 | Autocad | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 | ||||||
502409909 | Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 32 | 870 | 174 | 679 | 17 | ||||||
502409910 | Vật liệu cơ khí | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 | ||||||
502409911 | Dung sai – Kỹ thuật đo 1 | 02 | 45 | 13 | 30 | 02 | ||||||
502409912 | Công nghệ chế tạo máy 1 | 02 | 45 | 13 | 30 | 02 | ||||||
502409813 | Tiện 1 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 | ||||||
502409814 | Mài tròn | 02 | 45 | 15 | 29 | 01 | ||||||
502409815 | Phay 1 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 | ||||||
502409816 | Mài phẳng | 02 | 45 | 15 | 28 | 02 | ||||||
502409817 | Tiện CNC | 03 | 75 | 15 | 58 | 02 | ||||||
502409818 | Phay CNC | 04 | 90 | 30 | 58 | 02 | ||||||
502409819 | Thực tập tốt nghiệp | 07 | 285 | 15 | 270 | 00 | ||||||
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 04 | 90 | 30 | 58 | 02 | ||||||
502409820 | Nguội - Hàn | 04 | 90 | 30 | 58 | 02 | ||||||
Tổng | 55 | 1380 | 369 | 964 | 38 | |||||||
Mã MĐ, MH | Tên mô đun, môn học | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/Thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 09 | 180 | 80 | 89 | 11 |
611900901 | Giáo dục chính trị | 03 | 45 | 26 | 16 | 03 |
611900902 | Pháp luật | 01 | 15 | 09 | 05 | 01 |
611900903 | Giáo dục thể chất | 01 | 30 | 05 | 23 | 02 |
611900904 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 01 | 30 | 15 | 14 | 01 |
611900905 | Tin học | 01 | 30 | 10 | 18 | 02 |
611900906 | Tiếng anh | 02 | 30 | 15 | 13 | 02 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 51 | 1245 | 372 | 846 | 32 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 12 | 210 | 140 | 60 | 10 |
612409907 | Vẽ kỹ thuật 2 | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 |
612409908 | Cơ ứng dụng | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 |
612409909 | Nguyên lý – chi tiết máy | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 |
612409910 | Solidworks | 03 | 60 | 28 | 30 | 02 |
612409911 | Tổ chức quản lý sản xuất | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 34 | 915 | 202 | 698 | 20 |
612409912 | Dung sai-Kỹ thuật đo 2 | 02 | 45 | 13 | 30 | 02 |
612409913 | Công nghệ chế tạo máy 2 | 02 | 45 | 13 | 30 | 02 |
612409914 | Các phương pháp gia công hiện đại | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 |
612409915 | Công nghệ kim loại | 02 | 30 | 28 | 00 | 02 |
612409816 | Trang bị điện trong máy cắt kim loại | 02 | 45 | 15 | 28 | 02 |
612409817 | Tiện 2 | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 |
612409818 | Phay 2 | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 |
612409819 | Phay bánh răng – thanh răng | 02 | 45 | 15 | 28 | 02 |
612409820 | Tiện, Phay - CNC | 04 | 105 | 15 | 88 | 02 |
612409821 | Đồ án công nghệ chế tạo máy | 02 | 60 | 15 | 43 | 02 |
612409822 | Thực tập tốt nghiệp | 07 | 285 | 15 | 275 | 00 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 |
II.3.1 | Tự chọn 1 (Học môn thay thế đồ án tốt nghiệp) | |||||
612428823 | CAD/CAM-MASTERCAM | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 |
II3.2 | Tự chọn 2 Làm đồ án tốt nghiệp | |||||
612428824 | Làm đồ án tốt nghiệp | 05 | 120 | 30 | 88 | 02 |
Tổng cộng | 60 | 1425 | 452 | 935 | 43 | |
