Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long, TP. Hồ Chí Minh

Kỹ thuật máy lạnh – điều hòa không khí

  • 6520205 (CĐ/LTCĐ) – 5520205 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 3.105.000 đồng/Học kỳ
  • 2.5 năm (CĐ) - 2 năm (TC)

Kỹ thuật máy lạnh – điều hòa không khí

Các hệ thống điện lạnh đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hiện đại, với những hộ gia đình là những máy điều hòa, tủ lạnh cho đến những thiết bị phức tạp trong doanh nghiệp như hệ thống làm mát, thông gió, máy lạnh công nghiệp… Nền kinh tế càng ngày càng phát triển, đời sống tăng cao hơn thì những thiết bị điện lạnh càng trở nên phổ biến trong xã hội. Do đó, sinh viên học nghề điện lạnh hoàn toàn không phải lo lắng về việc làm sau khi ra trường.

Mặt khác, những sản phẩm điện lạnh như tủ lạnh, máy lạnh ngày càng phổ biến trong các hộ gia đình, thêm vào đó các khu công nghiệp đang được phát triển thì một loạt các tập đoàn điện tử lớn như Samsung, LG, Daikin,… đã mở nhà máy sản xuất tại Việt Nam. Từ đó nhu cầu nhân lực nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (hay còn gọi là nghề Điện lạnh) tại các công ty, khu công nghiệp rất cao. 

Mục tiêu chung

  • Có khả năng phân tích bản chất các nguyên lý hoạt động, nguyên lý cấu tạo chung của một hệ thống lạnh, một hệ thống điều hoà không khí và chỉ ra những đặc điểm riêng, chuyên biệt của các chủng loại và các hãng sản xuất.
  • Trình bày được các quy trình vận hành, bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống máy lạnh nhỏ, hệ thống máy lạnh công nghiệp; các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm.
  • Trình bày được những dấu hiệu hư hỏng, quy trình kiểm tra, sửa chữa, thay thế các chi tiết, cụm chi tiết và toàn bộ máy hay hệ thống.
  • Có khả năng phân tích các đặc tính kỹ thuật, so sánh được các thông số kỹ thuật của các chi tiết, cụm chi tiết, các thiết bị trong hệ thống máy lạnh nhỏ, hệ thống máy lạnh công nghiệp; các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm; chỉ ra được chi tiết, cụm chi tiết, thiết bị có thể thay thế tương đương.
  • Trình bày được phương pháp tính toán cân bằng nhiệt; phương pháp tính sơ bộ năng suất lạnh của một hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí trung tâm.
  • Có khả năng tổ chức tổ, nhóm trong các hoạt động vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa cũng như các hoạt động tìm hiểu thị trường, tìm hiểu công nghệ mới của nghề.
  • Có khả năng hướng dẫn thợ bậc thấp hơn và thợ phụ.
  • Có khả năng sử dụng các thiết bị an toàn trong nghề; sơ cứu ngưòi bị điện giật, bị báng lạnh, bị ngã từ trên cao xuống.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Làm các nhiệm vụ vận hành, bảo trì bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống máy lạnh nhỏ, máy lạnh công nghiệp; các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm đúng quy trình và an toàn cho người và thiết bị.
Nhận biết được dấu hiệu, xác định được các nguyên nhân hư hỏng; vạch ra được quy trình sửa chữa; sửa chữa tốt các hư hỏng thông thường cả phần điện và phần lạnh. Thay thế được các chi tiết, cụm chi tiết bị hư hỏng. Sửa chữa được các mạch điều khiển, khống chế và những hư hỏng phức tạp khác trong các máy lạnh nhỏ và điều hoà không khí cục bộ dân dụng.
Phục hồi được trạng thái làm việc tiêu chuẩn của hệ thống máy lạnh nhỏ, hệ thống máy lạnh công nghiệp; các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm.
Tính toán chọn thiết bị, vẽ được bản vẽ lắp đặt hệ thống máy lạnh nhỏ và các máy điều hoà cục bộ.
Tổ chức và điều hành được hoạt động của tổ, nhóm lắp đặt, nhóm vận hành hay sửa chũa; hướng dẫn được cho thợ dưói bậc và thợ phụ trong các công việc.
Giao tiếp tốt, phân tích được tình hình thị trường các sản phẩm Điện - Lạnh; định hướng được hoạt động của bản thân và tổ, nhóm.
Giao tiếp tốt, phân tích được tình hình thị trường các sản phẩm Điện - Lạnh; định hướng được hoạt động của bản thân và tổ, nhóm.
Tự học tập có phương pháp: Tra cứu, đọc, nghiên cứu và rút ra kiến thức cần có.

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Các Công ty điện lạnh, nhà máy chế biến thực phẩm, sơ chế và bảo quản nông lâm thuỷ hải sản, nhà máy dệt, nhà máy đông lạnh thủy – hài sản.
Nhà máy mía đường, nhà máy sản xuất nhựa, xí nghiệp dược phẩm, các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.
Các nhà máy sản xuất giấy, các cao ốc văn phòng.
Bộ phận Cơ điện lạnh của các nhà hàng, khách sạn, các siêu thị, cảng, sân bay,các công ty thiết kế ngành xây dựng, ngành kỹ thuật Nhiệt lạnh ...
Các Viện, trung tâm nghiên cứu và các trường Đại học, Cao đẳng và trung học chuyên nghiệp.
Các công ty nước ngoài, các công ty tư vấn thiết kế lĩnh vực khác có liên quan đến ngành nghề cơ khí nói chung và Nhiệt lạnh nói riêng.

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Công ty Nguyễn Hoàng Century.
Công ty TNHH TMDV Kỹ Thuật MK.
Công ty TNHH Cơ Khí Điện Lạnh Tiến Hoài Phát.
Công ty Cơ Điện Lạnh Thủy Nguyên.
Công ty Cơ Điện Lạnh Bình Minh Én.
0985 036 263
kdl@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG TRUNG CẤP LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

255

23

601900901

Giáo dục Chính trị

5

75

41

29

5

601900902

Pháp luật

2

30

18

10

2

601900903

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

601900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

3

601900905

Tin học

3

75

15

58

2

601900906

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

81

1980

565

1300

115

II.1

Môn học, môn đun cơ sở

30

645

225

370

50

602405907

An toàn lao động điện lạnh

2

45

10

30

5

602405808

Lạnh cơ bản

6

150

30

110

10

602405909

Nhiệt động lực học kỹ thuật và truyền nhiệt

5

90

53

30

7

602405910

Kỹ thuật lạnh ứng dụng

6

105

67

30

8

602405911

Vẽ kỹ thuật

3

60

25

30

5

602405912

Vật liệu kỹ thuật điện lạnh

2

45

10

30

5

602405813

Tự động hóa hệ thống lạnh

6

150

30

110

10

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

47

1260

298

900

62

602405814

Bảo dưỡng, sửa chữa tủ lạnh dân dụng.

6

150

30

110

10

602405815

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa cục bộ

6

150

30

110

10

602405816

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa trung tâm

6

150

30

110

10

602405817

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp

6

150

30

110

10

602405918

Tiếng Anh chuyên ngành

5

90

53

30

7

602405819

Autocad

3

60

30

25

5

602405920

Công nghệ làm lạnh mới

5

90

53

30

7

602405921

Thực tập tốt nghiệp

10

420

42

375

3

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

4

75

42

30

3

602405922

Đồ án môn học

4

75

42

30

3

 Tổng cộng

100

2415

722

1555

138

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

148

13

501900901

Giáo dục Chính trị

2

30

15

13

2

501900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

501900903

Giáo dục thể chất 

1

30

4

24

2

501900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

501900905

Tin học

2

45

15

29

1

501900906

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

44

1185

285

828

72

II.1

Môn học, môn đun cơ sở

18

390

135

221

34

502405907

An toàn lao động điện lạnh

2

45

10

30

5

502405808

Lạnh cơ bản

6

150

30

110

10

502405909

Kỹ thuật lạnh ứng dụng 

3

60

25

30

5

502405910

Vật liệu kỹ thuật điện lạnh

2

45

10

30

5

502405811

Tự động hóa hệ thống lạnh

5

90

60

21

9

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

26

795

147

610

38

502405812

Bảo dưỡng, sửa chữa tủ lạnh dân dụng

5

135

15

111

9

502405813

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa trung tâm

4

90

30

52

8

502405814

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa cục bộ

6

150

30

110

10

502405815

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp

4

90

30

52

8

502405916

Thực tập tốt nghiệp

7

330

42

285

3

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

0

0

0

0

0

 Tổng cộng

55

1440

376

979

85

 

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

8

180

80

89

11

611900901

Giáo dục Chính trị

3

45

26

16

3

611900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

611900903

Giáo dục thể chất 

1

30

5

23

2

611900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

1

30

15

14

1

611900905

Tin học

1

30

10

18

2

611900906

Tiếng Anh

1

30

15

13

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

52

1335

386

857

92

II.1

Môn học, môn đun cơ sở

18

405

115

253

37

612405807

Lạnh cơ bản

5

120

30

81

9

612405908

Nhiệt động lực học kỹ thuật và truyền nhiệt

2

45

10

30

5

612405909

Kỹ thuật lạnh ứng dụng

3

60

25

30

5

612405910

Vẽ kỹ thuật

2

45

10

30

5

612405911

Vật liệu kỹ thuật điện lạnh

2

45

10

30

5

612405812

Tự động hóa hệ thống lạnh

4

90

30

52

8

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

32

885

256

577

52

612405813

Bảo dưỡng, sửa chữa tủ lạnh dân dụng.

5

120

30

81

9

612405814

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa cục bộ

5

120

30

81

9

612405815

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điều hòa trung tâm

4

75

45

22

8

612405816

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp

3

60

30

23

7

612405917

Tiếng Anh chuyên ngành

4

75

39

30

6

612405918

Công nghệ làm lạnh mới

3

60

25

30

5

612405819

Autocad

2

45

15

25

5

612405920

Thực tập tốt nghiệp

6

330

42

285

3

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao[1]

2

45

15

27

3

612405921

Đồ án môn học

2

45

12

30

3

 Tổng cộng

60

1515

463

949

103

2020-02-10_122753

Nguyễn Hoàng Hồ - Cựu sinh viên

Chức vụ: Giám đốc Công ty Nguyễn Hoàng Century
Chủ tịch Hội "Cựu học sinh- sinh viên" nhà trường.
Nhà tài trợ học bổng cho học sinh nghèo vượt khó HVCT.

thinh

Khưu Hưng Thịnh - Cựu sinh viên

Chức vụ: Kỹ thuật viên Daikin Việt Nam

vinh

Nguyễn Quốc Vinh - Cựu sinh viên

Chức vụ: Quản lý dự án Cty TNHH Cơ Khí Điện Lạnh Tiến Hoài Phát


Kỹ thuật máy lạnh – điều hòa không khí
Contact

Lib VHU

VHU