Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Điện tử công nghiệp

  • 6520225 (CĐ/LTCĐ) – 5520225 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 7.500.000 đồng/Học kỳ
  • 2 năm (TC) - 2.5 năm ( CĐ)

Điện tử công nghiệp

Cùng với xu thế phát triển toàn cầu, ngành Điện tử công nghiệp là một trong những ngành đang phát triển mạnh hiện nay, là nghề chuyên thực hiện quá trình thiết kế, xử lý và lắp đặt các mạch điều khiển điện tử, bảo dưỡng, kiểm tra, sửa chữa các thiết bị hệ thống điện tử trong sản xuất công nghiệp.

Sinh viên học ngành điện tử công nghiệp sẽ được cung cấp kiến thức, kỹ năng sau:

Mục tiêu chung:

  • Đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao để trở thành các nhân viên lành nghề, kỹ thuật viên làm việc ở các công ty trong/ngoài nước về lĩnh vực điện tử công nghiệp hoặc tự khởi tạo doanh nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và phát triển lâu dài trên môi trường công nghệ 4.0;
  • Đào tạo nguồn nhân lực có kỹ năng tốt về ngoại ngữ, tin học ứng dụng, tự tin giao tiếp trong phạm vi nghiệp vụ chuyên môn;
  • Đào tạo nguồn nhân lực có thái độ và kỹ năng tốt để đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp như: làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng tư duy phản biện, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng sử dụng các dụng cụ cầm tay, kỹ năng tổ chức, sắp xếp nơi làm việc, kỹ năng về quản lý thời gian, thực hiện các biện pháp an toàn.
  • Đào tạo nguồn nhân lực có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khỏe, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn;

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Vận dụng được kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, tin học văn phòng vào trong công việc
Vận dụng được tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành trong các tình huống khác nhau
Có hiểu biết về kinh tế, chính trị, đường lối cách mạng của Đảng CSVN để đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội, cộng đồng
Có kiến thức về pháp luật chung để tổ chức và thực hiện công việc theo đúng khuôn khổ pháp luật qui định
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử hiện có được ứng dụng trong điện tử công nghiệp
Đọc được các bản vẽ kỹ thuật thuộc lĩnh vực điện – điện tử
Vẽ, phân tích, tính toán được các thông số kỹ thuật của các mạch điện tử cơ bản, mạch khuếch đại công suất, mạch ứng dụng thông minh trong công nghiệp
Sử dụng được một số thuật ngữ tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành
Sử dụng được kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, tin học văn phòng vào trong quá trình học tập như làm báo cáo, đánh văn bảng, thực hiện biểu mẫu
Đọc được các bản vẽ kỹ thuật của ngành (bản vẽ chi tiết, bản vẽ sơ đồ lắp, bản vẽ sơ đồ nguyên lý)
Thiết kế, thi công các mạch điện tử ứng dụng, điện tử công suất ứng dụng để phục vụ cho các yêu cầu phát sinh từ thực tế công việc
Lập trình ứng dụng cho: vi điều khiển 8 bit, vi mạch số( FPGA), PLC( S7-1200, S7-300) và khai thác hiệu quả các Module hỗ trợ: định thời, ADC, PWM, truyền nối tiếp, truyền thông, đếm tốc độ cao

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Chuyên viên tư vấn và chuyển giao công nghệ các thiết bị điện tử ứng dụng
Chuyên viên thiết kế các sản phẩm mạch điện tử ứng dụng
Kỹ thuật viên bán hàng và lắp đặt các thiết bị thuộc lĩnh vực điện – điện tử
Nhân viên kỹ thuật trong các nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm điện tử như Intel, Samsung, Panasonic...
Kỹ thuật viên làm dịch vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm điện tử công nghiệp
Kỹ thuật viên làm dịch vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm điện tử công nghiệp. Ngoài ra người học còn được học tập nâng cao trình độ liên thông lên cao đẳng, đại học và tự khởi nghiệp, xây dựng thương hiệu riêng cho mình

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được nhà trường hỗ trợ việc làm tại các doanh nghiệp đối tác như: Samsung, Intel, TBS,...
08. 37314063
kddt@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

TRUNG CẤP CAO ĐẲNG CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

148

13

501900901

Giáo dục Chính trị

2

30

15

13

2

501900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

501900903

Giáo dục thể chất 

1

30

4

24

2

501900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

501900905

Tin học

2

45

15

29

1

501900906

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

44

1155

255

857

43

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

21

510

120

369

21

502406907

An toàn lao động

2

45

15

28

2

502406908

Điện kỹ thuật

2

45

15

28

2

502406809

Lắp ráp, sửa chữa mạch điện tử cơ bản

5

120

30

85

5

502406810

Thiết kế thi công board mạch điện tử

3

75

15

57

3

502406811

Lắp đặt, vận hành thiết bị cảm biến 

3

75

15

57

3

502406812

Thiết kế và lắp ráp mạch số

3

75

15

57

3

502406813

Lắp đặt, vận hành thiết bị Điện tử công suất cơ bản

3

75

15

57

3

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

20

585

105

461

19

502406814

Lập trình điều khiển thiết bị sử dụng PLC cơ bản

4

90

30

56

4

502406815

Lắp ráp, sửa chữa mạch khuếch đại công suất cơ bản

4

90

30

56

4

502406816

Lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện 

2

45

15

27

3

502406817

Điều khiển khí nén - thủy lực cơ bản

3

75

15

57

3

502406818

Thực tập tốt nghiệp 

7

285

15

265

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

3

60

30

27

3

502406819

Tiếng anh chuyên ngành cơ bản

3

60

30

27

3

Tổng cộng

55

1410

349

1005

56

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

255

23

601900901

Giáo dục Chính trị

5

75

41

29

5

601900902

Pháp luật

2

30

18

10

2

601900903

Giáo dục thể chất 

2

60

5

51

4

601900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

3

601900905

Tin học

3

75

15

58

2

601900906

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

81

1995

570

1349

76

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

26

585

195

364

26

602406907

An toàn lao động

2

45

15

28

2

602406908

Điện kỹ thuật

2

45

15

28

2

602406809

Lắp ráp, sửa chữa mạch điện tử cơ bản

6

135

45

84

6

602406810

Thiết kế thi công board mạch điện tử

4

90

30

56

4

602406811

Lắp đặt, vận hành thiết bị cảm biến 

4

90

30

56

4

602406812

Thiết kế và lắp ráp mạch số

4

90

30

56

4

602406813

Lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện 

4

90

30

56

4

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

46

1230

285

904

41

602406814

Lắp đặt, sửa chữa trang bị điện

2

45

15

28

2

602406815

Lập trình điều khiển thiết bị sử dụng PLC

4

90

30

56

4

602406816

Vận hành,  giám sát thiết bị công nghiệp

4

90

30

56

4

602406817

Điều khiển giám sát thiết bị sử dụng vi điều khiển 

4

90

30

56

4

602406818

Điều khiển khí nén - thủy lực

4

90

30

56

4

602406819

Lắp đặt, vận hành thiết bị Điện tử công suất

4

90

30

56

4

602406820

Lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện tử công nghiệp

4

90

30

56

4

602406821

Lắp ráp, sửa chữa mạch khuếch đại công suất

4

90

30

56

4

602406822

Lập trình điều khiển hệ thống nhúng

4

90

30

56

4

602406923

Tổ chức và quản lý sản xuất

2

45

15

28

2

602406824

Thực tập tốt nghiệp

10

420

15

400

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

9

180

90

81

9

602406925

Tiếng anh chuyên ngành

3

60

30

27

3

602406826

Thiết kế, thi công mô hình ứng dụng trong DTCN(DA)

3

60

30

27

3

602406827

Vận hành mạng truyền thông trong công nghiệp

3

60

30

27

3

 Tổng cộng

100

2430

727

1604

99

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi, Kiểm tra

I

Các môn học chung

08

180

80

89

11

611900901

Giáo dục Chính trị

3

45

26

16

3

611900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

611900903

Giáo dục thể chất 

1

30

5

23

2

611900904

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

1

30

15

14

1

611900905

Tin học

1

30

10

18

2

611900906

Tiếng Anh

1

30

15

13

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

52

1275

375

851

49

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

8

180

60

113

7

612406807

Lắp đặt, vận hành thiết bị Điện tử công suất nâng cao

4

90

30

56

4

612406808

Lắp ráp, sửa chữa mạch khuếch đại công suất nâng cao

4

90

30

57

3

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

36

930

240

657

33

612406809

Điều khiển giám sát thiết bị sử dụng vi điều khiển 

4

90

30

56

4

612406810

Điều khiển khí nén - thủy lực  nâng cao

3

60

30

27

3

612406811

Vận hành,  giám sát thiết bị công nghiệp

4

90

30

56

4

612406812

Vận hành mạng truyền thông trong công nghiệp

4

90

30

57

3

612406813

Tổ chức và quản lý sản xuất

2

45

15

28

2

612406814

Lập trình điều khiển thiết bị sử dụng PLC NC

4

90

30

56

4

612406815

Lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện tử công nghiệp 

4

90

30

56

4

612406816

Lập trình điều khiển hệ thống nhúng

4

90

30

56

4

612406817

Thực tập tốt nghiệp

7

285

15

265

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

8

165

75

81

9

612406818

Thiết kế, thi công mô hình ứng dụng trong DTCN(DA)

3

60

30

27

3

612406819

Tiếng anh chuyên ngành nâng cao

3

60

30

27

3

612406820

Lắp đặt, sửa chữa trang bị điện

2

45

15

27

3

Tổng

60

1455

438

958

59


Điện tử công nghiệp
Contact

Lib VHU

VHU