Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II
502 Đỗ Xuân Hợp, Phước Bình, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Thiết kế thời trang

  • 6540206 (CĐ) – 5540206 (TC)
  • Xét duyệt hồ sơ - học bạ
  • 4.000.000 đồng/đợt 1
  • 2.5 năm (CĐ) - 2 năm (TC)

Thiết kế thời trang

Ngành thiết kế thời trang là ngành đào tạo ra nhân sự có khả năng thiết kế, sản xuất quần áo và phụ kiện phục vụ các nhu cầu của xã hội. Người học ngành thiết kế không chỉ thiết kế áo quần mặc thường ngày mà phải có khả năng thiết kế được trang phục dạ hội. Ngoài việc thiết kế đồ áo trang phục thì người học còn phải biết thiết kế trang sức, phụ kiện, giày dép. Hội tụ đủ những kỹ năng thiết kế, sản xuất ra những sản phẩm may mặc cho con người.

Mục tiêu chung

Đào tạo trình độ cao đẳng Thiết kế thời trang, đảm bảo đáp ứng nhu cầu tự tạo việc làm, nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp, dịch vụ về Thiết kế thời trang. Người học có đủ kiến thức về chuyên môn và kỹ năng nghề đáp ứng với vị trí công việc, kiến thức về xu hướng thời trang, mỹ thuật và thẩm mỹ được ứng dụng trong lĩnh vực thời trang. Ngoài ra, nguời học có khả năng tự học tập để nâng cao khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, mở rộng kiến thức xã hội, rèn luyện tính cẩn thận, chi tiết, rõ ràng, xây dựng ý thức nghề và sự say mê nghề.

MỤC TIÊU CỤ THỂ

Mô tả được vòng tuần hoàn sinh thái, nguyên nhân và tác động của ô nhiễm môi trường và các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trình bày được các loại, cấu tạo và điều kiện sống của vi sinh vật cũng như vai trò của chúng trong xử lý nước thải.
Trình bày được các bước chuẩn bị thực hiện công việc vận hành, bảo trì, bảo dưỡng nhà máy xử lý nước thải.
Phân tích được các biện pháp đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành, bảo trì, bảo dưỡng nhà máy xử lý nước thải.
Phân tích được bản vẽ hiện trạng của nhà máy xử lý nước thải, sơ đồ mạch điện và các tài liệu kỹ thuật khác.
Chuẩn bị thực hiện công việc vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải.
Xác định và xử lý được các mối nguy hiểm có thể xảy ra khi vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải.
Phát hiện sự cố tại các công trình, thiết bị trong nhà máy và trạm bơm, xử lý sự cố trong phạm vi được phân công.
Ghi chép nhật ký vận hành, ghi chép quy trình, kết quả làm việc và lập báo cáo liên quan, thực hiện bảo vệ dữ liệu.
Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi.

TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Thiết kế thời trang
Thiết kế mẫu rập;
May mẫu thời trang
Bán hàng thời trang
Kiểm tra chất lượng sản phẩm thời trang
Quản lý thiết kế, cắt may thời trang
Trợ lý hoạt động thiết kế thời trang

DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC – HỖ TRỢ VIỆC LÀM

Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được nhà trường hỗ trợ việc làm tại các doanh nghiệp đối tác như: Samsung, Intel, TBS,...
kdlnhks@hvct.edu.vn
2K+ học viên đã và đang theo học

Chương trình đào tạo

CAO ĐẲNG CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG TRUNG CẤP

Mã MH/MD

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập(giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

255

23

601900901

Giáo dục Chính trị

5

75

41

29

5

601900902

Pháp luật

2

30

18

10

2

601900903

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

601900904

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

75

36

35

4

601900905

Tin học 

3

75

15

58

2

601900906

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

81

2070

581

1386

103

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12.5

300

130

155

15

602431807

Phát triển ý tưởng

3

75

15

55

5

602431808

Vẽ diễn họa thời trang

4

120

60

55

5

602431909

Nguyên lý thiết kế

5.5

105

55

45

5

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

58.5

1545

380

1089

76

602431810

Thiết kế và thể hiện váy, đầm

3

90

30

55

5

602431811

Thiết kế và thể hiện áo sơ mi

6

120

60

55

5

602431812

Thiết kế và thể hiện quần tây

6

120

60

55

5

602431813

Thiết kế rập 2D

5

120

30

85

5

602431814

Thiết kế mẫu công nghiệp

4

90

30

56

4

602431815

Kỹ thuật xử lý bề mặt chất liệu 

3

75

15

55

5

602431816

Thiết kế tạo mẫu Mannequin cơ bản

5

120

30

80

10

602431817

Thiết kế tạo mẫu Mannequin nâng cao

5

120

30

80

10

602431818

Thiết kế và thể hiện Bộ sưu tập

4.5

105

30

60

15

602431919

Xây dựng thương hiệu thời trang

3

75

25

45

5

602431820

Tổ chức sự kiện thời trang

4

90

30

58

2

602431921

Thực tập tốt nghiệp 

10

420

10

405

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

10

225

71

142

12

602431822

Thiết kế thời trang trên máy tính 

5

120

30

82

8

602431923

Tiếng Anh chuyên ngành 

3

60

28

30

2

602431924

Quản lý kinh doanh thời trang

2

45

13

30

2

 

TỔNG CỘNG

100

2505

738

1641

126

 

Mã MH/MD

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập(giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

8

180

80

89

11

611900901

Giáo dục Chính trị

3

45

26

16

3

611900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

611900903

Giáo dục thể chất

1

30

5

23

2

611900904

Giáo dục quốc phòng - An ninh

1

30

15

14

1

611900905

Tin học 

1

30

10

18

2

611900906

Tiếng Anh

1

30

15

13

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

52

1245

436

760

49

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

5.5

105

55

45

5

612431907

Nguyên lý thiết kế

5.5

105

55

45

5

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

35.5

915

280

600

35

612431808

Kỹ thuật xử lý bề mặt chất liệu 

3.5

75

30

40

5

612431809

Thiết kế tạo mẫu Mannequin cơ bản

6

120

60

55

5

612431810

Thiết kế tạo mẫu Mannequin nâng cao

6

120

60

55

5

612431811

Thiết kế và thể hiện Bộ sưu tập

5.5

105

45

55

5

612431912

Xây dựng thương hiệu thời trang

3

75

25

45

5

612431813

Tổ chức sự kiện thời trang

4.5

90

45

40

5

612431914

Thực tập tốt nghiệp 

7

330

15

310

5

 

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

11

225

101

115

9

612431815

Thiết kế thời trang trên máy tính 

6

120

60

55

5

612431916

Tiếng Anh chuyên ngành 

3

60

28

30

2

612431917

Quản lý kinh doanh thời trang

2

45

13

30

2

 

TỔNG CỘNG

60

1425

516

849

60

Mã MH/MD

Tên môn học, mô đun

Thời gian học tập(giờ)

Số tín chỉ

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

148

13

501900901

Giáo dục Chính trị

2

30

15

13

2

501900902

Pháp luật

1

15

9

5

1

501900903

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

501900904

Giáo dục quốc phòng

2

45

21

21

3

501900905

Tin học

2

45

15

29

1

501900906

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

44

1245

300

889

56

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

7

195

75

110

10

502431807

Phát triển ý tưởng

3

75

15

55

5

502431808

Vẽ diễn họa thời trang

4

120

60

55

5

II.2

Môn học, Mô đun chuyên môn

29

870

165

676

29

502431810

Thiết kế và thể hiện váy, đầm

3

90

30

55

5

502431811

Thiết kế và thể hiện áo sơ mi

5

120

30

85

5

502431812

Thiết kế và thể hiện quần tây

5

120

30

85

5

502431813

Thiết kế rập 2D

5

120

30

85

5

502431814

Thiết kế mẫu công nghiệp

4

90

30

56

4

502431915

Thực tập tốt nghiệp

7

330

15

310

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

8

180

60

103

17

502431816

Thiết kế và thể hiện Bộ sưu tập

5

120

30

75

15

502431917

Anh văn chuyên ngành

3

60

30

28

2

 

TỔNG CỘNG

55 

1,500 

    394 

1,037 

69 

 


Thiết kế thời trang
Contact

Lib VHU

VHU