Tư vấn trực tuyến close

Trường Cao đẳng kỹ nghệ II

Giới thiệu Khoa DLNHKS

  • DU LỊCH - NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN
  • kdlnhks@hvct.edu.vn
  • Tùy theo từng hệ đào tạo

THÔNG TIN CHUNG

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT THIẾT BỊ - DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

Cơ sở vật chất tại Khoa

 

Diện tích mặt bằng (m2)

Tổng diện tích

…........ m2

Của Khoa

…........ m2

Thuê

Không

Tỷ lệ m2/SV

1,5m2

 

 

Phòng học, giảng đường

Tổng số phòng học lý thuyết

………….

Tổng diện tích (m2)

………64m2……..

Của Khoa

…………

Thuê

Không

Tỷ lệ m2/SV

 

 

Xưởng thực hành

Tổng diện tích (m2) - ………

xưởng

……300…m2

Của Khoa

…500……m2

Đi thuê

Không

Tỷ lệ m2/SV

2,5m2/SV

 

Phòng thí nghiệm

Tổng số phòng

3

Tổng diện tích (m2)

……m2

Của khoa

……m2

Đi thuê

Không

NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN

  1. Số lượng phòng học lí thuyết: 01
  2. Số lượng Phòng thí nghiệm: 00
  3. Số lượng Phòng, Xưởng thực hành, thực tập: 01
  4. Diện tích phòng lí thuyết: 60m2
  5. Diện tích phòng, xưởng thực hành: 100 m2
  6. Diện tích phòng thí nghiệm:

Thiết bị đào tạo:

T T

Tên Thiết bị đào tạo

đơn vị

Số lượng

1.

Bảng mica (2,4x1,2 khung nhôm 2cm); màu

trắng có khóa, dày 5mm.

Cái

2

2.

Bàn ăn: kt: 2400x1800x800mm

Cái

1

3.

Bàn tròn Inox

Cái

1

4.

Xe đẩy phục vụ 3 ngăn

Cái

1

5.

Xe đẩy hàng 4 bánh

Cái

1

6.

Dụng cụ chiên nhúng điện Berjaya

370*455*350mm

Cái

1

7.

Dụng cụ chiên nửa nhám nửa phẳng Berjaya

600*600*400mm

Cái

1

8.

Lò điện Salamander Berjaya

710*360*370mm

Cái

1

9.

Bàn sơ chế có kệ phẳng dưới

2000*750*800/900mm

Cái

1

10.

Bàn sơ chế - kệ 2 tầng

1500*800*800/900mm

Cái

2

11.

Kệ trên 2 tầng

Cái

2

12.

Đường ống quạt hút khói 1000*350*350mm

m2

4

13.

Bếp hầm đơn 600*750*500mm

Cái

1

14.

Nướng than nhân tạo Berjaya

600*(720+60)*400mm

Cái

1

15.

Bàn chậu đôi lớn 1.800 *750*800/900mm

Cái

1

16.

Bộ vòi Đài Loan, bộ xả inox

Cái

2

17.

Bàn học 2.000*800*800/900mm

Cái

2

18.

Bàn Inox kèm tủ đặt thiết bị

1.200*790*610mm

Cái

1

19.

Bàn Inox kèm tủ đặt thiết bị

710*790*850mm

Cái

1

20.

Bàn Inox đặt thiết bị 370*750*500mm

Cái

1

21.

Quạt hút ly tâm kèm hộp cách Teco

Cái

1

22.

Đường ống 1.000*350*350mm

Cái

6

23.

Hệ thống gas

Bộ

1

24.

Bếp Âu 4 họng có lò nướng Berjaya

600*790*1070mm

Bộ

1

25.

Bếp Á 2 họng có vòi nước

1500*750*850/1050mm

Bộ

1

26.

Chụp thông gió có phin lọc mỡ

2800*2300*600mm

Bộ

1

27.

Quạt treo tường Senko

Cái

3

28.

Cây đánh trứng

Cái

2

29.

Chảo tròn bếp trung loại nhỏ

Cái

2

30.

Lò nướng điện đa năng Panasonic AE 600N

Cái

1

31.

Lò vi sóng Sanyo 43 lít

Cái

1

32.

Máy đánh trứng đa năng 250w

Cái

1

33.

Môi múc canh trung

Cái

6

34.

Rổ inox lớn lỗ to

Cái

10

35.

Rổ inox loại trung lỗ khít

Cái

10

36.

Thau inox loại trung

Cái

11

37.

Nồi inox đáy bằng 2 quai 3 lít

Cái

3

38.

Nồi inox đáy bằng 2 quai 5 lít

Cái

2

39.

Nồi inox đáy bằng 2 quai 1 lít

Cái

3

40.

Nồi cơm điện Sharp 10 lít

Cái

1

41.

Nồi đất 20cm

Cái

3

42.

Nồi hấp trung (nhôm) 1 tầng

Cái

2

43.

Nồi lẩu inox 24cm

Cái

1

44.

Nồi nấu nước dùng lớn 8 lít (có 2 quai)

Cái

1

45.

Nồi nấu sốt 1.5 lít 1 quai chống nóng

Cái

1

46.

Vợt trụng hủ tiếu

Cái

1

47.

Gương nhà hàng 70*110

Cái

2

48.

Xẻng lật

Cái

3

49.

Thớt nhựa

Cái

6

50.

Vá xào tròn bếp trung

Cái

2

51.

Vỉ nướng inox

Cái

2

52.

Vợt chần inox

Cái

3

53.

Vợt chiên có lỗ

Cái

3

54.

Bàn vuông inox

Cái

1

55.

Bộ chày, cối inox

Cái

1

56.

Bộ giá đỡ thớt tròn

Cái

1

57.

Cân bàn Nhơn hòa 12kg

Cái

1

58.

Quạt treo trần Senko

Cái

3

59.

Quạt treo tường Senko

Cái

1

60.

Kệ chứa thiết bị, dụng cụ (nhôm kính,

1500*500*2000mm)

Cái

2

61.

Giá đựng nhôm kính Inox: 1200*50mm

Cái

1

62.

Bộ nồi trung inox 3 cái

Cái

1

63.

Cây đánh trứng cầm tay

Cái

2

64.

Giá để thớt

Cái

1

65.

Máy đánh trứng cầm tay Philip

Cái

1

66.

Nồi áp suất điện Philip (5lit)

Cái

1

67.

Nồi hấp trung 1 tầng

Cái

2

68.

Nồi nhôm lớn

Cái

1

69.

Thớt gỗ

Cái

3

70.

Tuủ chứa dụng cụ nhôm kính

(2500*450*2200)

Cái

2

71.

Dao ăn chính

Cái

20

72.

Dao thái lớn

Cái

6

73.

Máy làm mát không khí bằng hơi nước

Daikio DK - 10000A

Cái

2

74.

Tủ chứa dụng cụ nhôm kính

Cái

1

75.

Bàn vuông

Cái

2

76.

Bếp cồn

Cái

2

77.

Máy xay thực phẩm

Cái

1

78.

Bình đun siêu tốc

Cái

2

79.

Nồi cơm điện

Cái

1

80.

Máy giặt

Cái

1

81.

Bàn buffet/ boxing

Cái

2

82.

Bao ghế nhà hàng có nơ

Cái

10

83.

Chảo không dính có đáy

Cái

2

84.

Chảo không dính đáy bằng

Cái

1

85.

Bộ khuôn tròn có đáy rời ( năm 2018 )

Cái

2

86.

Bộ khuôn tròn không có đáy ( năm 2018 )

Cái

2

87.

Cân điện tử - 05kg, Đài Loan ( năm 2018 )

Cái

1

88.

Dao cắt bánh Croissant ( năm 2018 )

Cái

1

89.

Dao cắt bánh Dừa lưới ( năm 2018 )

Cái

1

90.

Dao chặt xương ( năm 2018 )

Cái

1

91.

Dao phá khối

Cái

3

92.

Hộp nhựa lớn có nắp đậy ( năm 2018 )

Cái

4

93.

Khay bánh nướng theo lò ( năm 2018 )

Cái

6

94.

Khay rãnh nướng bánh mỷ ( năm 2018 )

Cái

5

95.

Thảm Bar 30*45 cm

Cái

2

96.

Thau đánh bột ( năm 2018 )

Cái

3

97.

Dao thái thịt trung 2019-NHAHANG

Cái

8

98.

Nồi đất 15cm -2019-NHAHANG

Cái

2

99.

Nồi Inox 30cm -2019-NHAHANG

Cái

4

100.

Súng đánh lửa 2019-NHAHANG

Cái

2

101.

Thau Inox 20cm -2019-NHAHANG

Cái

30

102.

Thố 9.7 cm-2019-NHAHANG

Cái

4

103.

Thớt nhựa trung-2019-NHAHANG

Cái

8

NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG

  1. Số lượng phòng học lí thuyết: 01
  2. Số lượng Phòng thí nghiệm:
  3. Số lượng Phòng, Xưởng thực hành, thực tập: 01
  4. Diện tích phòng lí thuyết:
  5. Diện tích phong, xưởng thực hành: 60m2
  6. Diện tích phòng thí nghiệm:
  7. Thiết bị đào tạo:

 

T T

Tên Thiết bị đào tạo

đơn vị

Số lượng

 

 

1.

Ghế tựa gấp: kt: 420x450x990mm

Cái

2

 

 

2.

Máy xay sinh tố bằng thủy tinh (2L-750W)

Cái

2

 

 

3.

Bình thủy điện 3.5L-750W

Cái

1

 

 

4.

Ấm trà inox 2L

Cái

2

 

 

5.

Máy vắt cam HR-2737 philip 400ml

Cái

1

 

 

6.

Quầy bar

Cái

1

 

 

7.

Máy xay đá

Cái

1

 

 

8.

Tủ mát Alaska LC 400l

Cái

1

 

 

9.

Máy ép trái cây Philip

Cái

1

 

 

10.

Đồ đong rượu

Cái

3

 

 

11.

Gắp trái cây inox

Cái

3

 

 

12.

Hộp dụng cụ bar

Cái

1

 

 

13.

Máy xay café Ý HP300

Cái

1

 

 

14.

Tấm lót pha chế

Cái

4

 

 

15.

Thùng đựng đá lớn,HTL- Chất liệu Nhựa,

màu đỏ,2022. DLNHKS

Chiếc

1

 

 

16.

Nhiệt kế.Digital thermometer.2022.

DLNHKS

Cái

2

 

 

17.

Máy xay sinh tố Toshiba Dung tích 1.5 Lít

2022. DLNHKS

Cái

1

 

 

18.

Máy xay sinh tố Philip 700w Dung tích 1.5

Lít 2022. DLNHKS

Cái

1

 

 

19.

Máy ép trái cây Mutosi KT: Rộng 232 mm -

Cao 330 mm - Sâu 470 mm 2022. DLNHKS

Cái

1

 

 

 

20.

Máy ép trái cây Panasonic 300W: Rộng 232 mm - Cao 330 mm - Sâu 470 mm 2022.

DLNHKS

 

Cái

 

1

 

 

21.

Khay inox hình CN Inox, Chery .2022.

DLNHKS

Cái

4

 

 

22.

Khăn ăn (Vải màu đỏ và Vải màu trắng)

.2022. DLNHKS

Cái

39

 

23.

Ghế quầy bar (có tựa lưng màu da nâu),2022.

DLNHKS

Chiếc

4

 

24.

Ghế ngồi (có tựa lưng màu xanh

lam),Congquer. 2022. DLNHKS

Chiếc

15

25.

Dụng cụ khui rượu Thép.2022. DLNHKS

Cái

1

26.

Cọ Nhựa đánh bọt sữa .2022. DLNHKS

Cái

4

27.

Cân tiểu ly Electronic kitchen.2022.

DLNHKS

Cái

0

28.

Ca đánh sữa Inox, 400ml (Nian nian

shum).2022. DLNHKS

Cái

1

29.

Bộ dụng cụ lau sàn.Xoay 360 độ (Happy

home). 2022. DLNHKS

Bộ

2

30.

Bộ daoThép Zebra,,2022. DLNHKS

Chiếc

0

31.

Bếp gas mini Hãng NAMILUX,2022.

DLNHKS

Chiếc

2

32.

Bảng viết bút lông/dạ: VADOTO KT: 1,2 X

1,5. 2022. DLNHKS

Cái

1

33.

Tủ lạnh Samsung inverter 208lit.Kích thước:

555 x 637 x1445 mm.2022. DLNHKS

Cái

1

34.

Thùng rác Duy Tân,Chất liệu Nhựa, nắp lật

loại vừa,2022. DLNHKS

Chiếc

2

35.

Xe đẩy

cái

1

 

36.

Máy pha cà phê Delonghi ECP 220v

1500w.2022. DLNHKS

Cái

1

 

NGHỀ: HƯỚNG DẪN DU LỊCH

  1. Số lượng phòng học lí thuyết: 1
  2. Số lượng Phòng thí nghiệm: 0
  3. Số lượng Phòng, Xưởng thực hành, thực tập: 01
  4. Diện tích phòng lí thuyết: 45m2
  5. Diện tích phòng, xưởng thực hành: 90m2
  6. Diện tích phòng thí nghiệm: 0
  7. Thiết bị đào tạo:

T T

Tên Thiết bị đào tạo

đơn vị

Số lượng

1

Điều hòa 2 chiều

Cái

2

2

Quầy lữ hành (500 X110 X70 )

Cái

1

3

Đồng hồ Treo tường

Cái

5

4

Bảng niêm yết giá ngoại tệ (30 x40)

Cái

2

5

Bảng thông báo các loại thẻ tín dụng

( 50 x 15)

 

Cái

2

6

Bảng thông báo phí thanh toán bằng thẻ

(40 x50)

 

Cái

1

7

Bảng ghim thông tin (200 x 100 )

Cái

1

8

Giá đựng Brochue

Cái

1

9

Điện thoại bàn

Cái

3

10

Máy thanh toán thẻ tín dụng

Cái

1

11

Tủ đựng tài liệu 47 x 43 x62

Cái

1

12

Máy vi tính quầy lữ hành

Cái

3

13

Thùng rác quầy lữ hành

Cái

2

14

Bàn để máy vi tính (160 x70 x 75)

Cái

6

15

Ghế ( Khung thép mặt gỗ 160 x70 x 75)

Cái

12

16

Máy in

Cái

2

17

Máy tín Calculator

Bộ

2

18

Bảng đồ thế giới treo tường

Cái

2

19

Bảng đồ VietNam treo tường

Cái

3

20

Bảng đồ du lịch

Cái

3

21

Tạp chí, tập gấp quảng cáo điểm du lịch

VN, các khách sạn

 

Cuốn

10

22

Tạp chí về mua sắm ở VN, đi xe, chơi

golf , lịch sử văn hóa VN

 

Cuốn

10

23

Tập gấp, tạp chí quảng cáo về các hành

trình đi du lịch biển, sông

 

Cuốn

10

24

Tạp chí, tập gấp các công ty của các

công ty du lịch VN

 

Cuốn

10

25

Các bản sao vé điện tử

Cuốn

4

26

Tập hợp các tài liệu quảng cáo Sân bay

Cuốn

4

27

Bảng giấy flipchart

Cuốn

2

28

Bảng tính giá ( Costing sheet )

Bảng

2

29

Hộ chiếu mẫu, cmnd mẫu

Tờ

5

30

Chương trình du lịch

Cái

15

31

Phần mềm quảng lý xe, vé máy bay, tàu

hỏa

 

Bộ

1

32

Phần mềm quảng lý điều hành tour

Bộ

1

33

Phần mềm quản lý khách hàng,nhà hàng

Bộ

1

34

Phần mềm chăm sóc khách hàng

Bộ

1

35

Biểu đón đoàn

Cái

3

36

Thẻ tín dụng

Cái

10

37

Xe 16 chổ

Chiếc

1

38

Xe 35 chổ

Chiếc

1

39

Xe 7 chổ

Chiếc

 

NGHỀ: QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

  1. Số lượng phòng học lí thuyết: 01
  2. Số lượng Phòng thí nghiệm: 0
  3. Số lượng Phòng, Xưởng thực hành, thực tập: 01
  4. Diện tích phòng lí thuyết: 150m2
  5. Diện tích phong, xưởng thực hành: 200m2
  6. Diện tích phòng thí nghiệm: 0m2
  7. Thiết bị đào tạo:

TT

Tên Thiết bị đào tạo

đơn vị

Số lượng

1

Quầy lễ Tân

Cái

1

2

Máy lạnh

Cái

2

3

Cân Sức Khỏe

Bộ

3

4

Rèm tấm

Bộ

1

5

Máy sấy tốc

Cái

1

6

Khăn Tấm

Bộ

5

7

Xe đẩy hành lý

Cái

1

8

Máy đánh giầy

Bộ

1

9

Thùng gác

Cái

1

10

Kệ để sách báo

Cái

2

11

Ấm Trà

Cái

1

12

Kệ để hành lý

Cái

1

13

Phần mềm quản lý khách sạn

Bộ

1

14

Phần mềm chăm sóc khách hàng

Bộ

1

15

Phần mềm Thu ngân

Bộ

1

16

Mini Bar

Cái

1

17

Mắc áo

Cái

5

18

Chăn, ga, gối

Bộ

6

19

Tu đựng quần áo

Cái

1

20

Bàn, ghế ngồi uống trà

Bộ

1

21

Bàn trang điểm

Cái

1

22

Bàn lớn gắn liền với kệ TV

Cái

1

23

Giường

Bộ

5

24

Tranh ảnh treo đầu giường

Bộ

4

25

Quạt Trần

Cái

3

26

Kệ đầu giường

Cái

4

27

Tủ quần áo

Bộ

1

28

Ấm siêu tốc

Cái

1

29

Khây đựng Trà, cà phê

Cái

2

30

Két an toàn

Bộ

1

31

Giường Phụ khách sạn

Cái

2

32

Đèn phòng ngủ,trang trí

Cái

4

33

Máy hút bụi

Cái

1

34

Máy trà sàn

Cái

1

35

Bồn tắm

Cái

1

36

Đèn tắm

Cái

1

37

Bồn rửa tay

Cái

1

38

Bồn Vệ Sinh

Bộ

1

39

Kiến nhà vệ sinh

Cái

1

40

Kệ để khăn tắm

Bộ

1

41

Hộp đựng giấy vệ sinh

Cái

1

42

Thùng gác

Cái

1

43

Máy sấy tay

Cái

3

44

Đèn nhà tắm

Bộ

1

45

Kệ để bồn rửa tay

Cái

1

46

Hộp đựng giấy vệ sinh

Cái

1

47

Xe dọn phòng chở đồ

Cái

1

48

Máy xịt mùi tự động

Cái

2

49

Vòi sen, vòi nước

Bộ

1

50

Bồn vệ sinh

Bộ

1

51

Trậu cây cảnh

Cái

2

52

Dụng cụ vệ sinh

Cái

1

53

Xe vắt mó

Cái

1

NGHỀ: THIẾT KẾ THỜI TRANG

  1. Phòng kỹ thuật cơ sở
  2. Phòng thực hành máy tính
  3. Phòng ngoại ngữ
  4. Phòng cơ sở sáng tác
  5. Phòng thiết kế mẫu
  6. Phòng Tin học chuyên ngành Thiết kế thời trang
  7. Phòng Thực hành may thời trang
  8. Phòng trình diễn thời trang
  9. Thiết bị đào tạo:

 

TT

 

Tên thiết bị

 

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

 

1

 

Máy chiếu (Projector)

Màn chiếu tối thiểu ≥ (1,8 x 1,8) m; Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens

 

20,86

2

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,86

3

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Đầy đủ các phím chức năng

20,86

4

Bảng vẽ mỹ thuật khổ A2

-  Bề mặt phẳng không cong vênh

-  Kích thước: ≥ 40cm x 60cm

1,71

 

5

 

Bảng vẽ điện tử

-  Lực nhấn bút ≥ 4.096 mức

-  Độ phân giải ≥ 2.540 lpi

-  Độ phản hổi ≥133 pps

 

2,43

 

6

 

Bay nghiền màu

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 

1,71

 

7

 

Bộ bút lông đầu tròn

-  Kích thước to nhỏ khác nhau

-  Đầu bút lông mềm, mịn, nét bút mướt

 

1,71

 

8

Palette pha màu loại phẳng

-  Bề mặt phẳng không cong vênh

-  Kích thước: ≥ 25cm x 35cm

 

1,71

9

Palette pha màu nước

Có ≥ 12 ô đựng màu

1,71

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

505,00

2

Bàn điều khiển

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,39

 

3

 

Bàn hút

Đồng bộ, loại phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Đảm bảo các thông số kỹ thuật

 

68,33

4

Bàn là gỗ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

65,83

5

Bàn là hơi

Điện áp: 220V; Công suất ≥ 1000W

68,33

 

6

 

Bàn thợ phụ

Kích thước: Chiều cao ≥ 0,8m; Chiều dài ≥ 1,2m; Chiều rộng ≥ 0,9m

 

68,33

7

Bàn vẽ kỹ thuật

Kích thước: ≥1,2m x 1,8m

155,00

8

Băng đô tóc

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,00

9

Bảng ghim mẫu rập

Kích thước: ≥ 1,2m x 1,5m

20,56

10

Bảng kê

Kích thước: ≥ Khổ A2

88,33

 

11

 

Bảng mẫu vải

Các mẫu vải dệt kim, dệt thoi, vải không dệt cơ bản, cá loại vải kẻ, nhung hoa văn

 

47.50

 

12

Bảng nhận dạng nguyên phụ liệu

Các nội dung được trình bày rõ ràng, mạch lạc và tuân theo yêu cầu về định dạng văn bản

 

2,22

 

13

Bảng quy trình công nghệ may

Các nội dung được trình bày rõ ràng, mạch lạc và tuân theo yêu cầu về định dạng văn bản

 

0,83

 

 

14

 

 

Bảng số hóa (bảng nhập mẫu rập vào máy)

-  Kích thước: ≥ 0,9m x 1,2m;

-  Loại chuột: ≥ 16 nút;

-  Điều chỉnh trực tiếp từ máy tính hoặc mặt bảng;

-  Chân đế có định có thể nâng hạ;

-  Độ chính xác : ≥ 0,254 mm.

 

 

3,61

15

Bảng vẽ mỹ thuật Khổ A2

-  Bề mặt phẳng không cong vênh

-  Kích thước: ≥ 40cm x 60cm

250,00

 

16

 

Bảng vẽ điện tử

-  Lực nhấn bút ≥ 4.096 mức

-  Độ phân giải ≥ 2.540 lpi

-  Độ phản hổi ≥133 pps

 

245,00

17

Bay nghiền màu

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

275,00

 

18

Bộ bàn trang điểm chuyên nghiệp

-  Kích thước: Dài ≥1,8m; Rộng ≥ 0,6m; Chiều cao 0,9m;

-  Có đèn chiếu sáng

 

6,67

19

Bộ bút lông đầu tròn

Kích thước to nhỏ khác nhau.

Đầu bút lông mềm, mịn, nét bút mướt

275,00

20

Bộ cọ trang điểm chuyên nghiệp

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

22,22

 

21

 

Bộ đạo cụ chụp ảnh

 

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 

2,22

22

Bộ đèn chiếu sáng

Công suất: ≥ 200W

1,11

 

 

23

 

 

Bộ đèn chụp ảnh

-  Chân đèn: Chiều cao ≥ 1,3m

-  Đèn Flash studio: Công suất phát sáng ≥ 600W

Nhiệt độ màu: 5500K ± 200K Tốc độ nháy sáng ≥1/800s

 

 

6,67

24

Bộ dụng cụ an toàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

0,83

25

Bộ dụng cụ làm tóc

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

22,22

26

Bộ dụng cụ vẽ mẫu thiết kế

Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm

279,72

 

27

 

Bộ hệ thống cỡ số mẫu

Các nội dung trình bày rõ ràng, mạch lạc, đầy đủ các thông tin: hệ cỡ người Việt Nam và nước ngoài

 

21,94

 

28

 

Bộ khuôn dập cúc

Theo đường kính cúc, kích thước (10

÷ 30) mm

 

9,44

 

29

Bộ mẫu trực quan sản phẩm sơ mi, quần âu, váy, jacket,vest.

Sản phẩm mẫu đảm bảo đúng yêu cầu về mỹ thuật và kỹ thuật

 

3,06

 

30

 

Bộ máy chụp ảnh

Máy ảnh DSLR có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, thay được ống kính chụp ảnh

 

2,22

 

31

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

 

5,00

 

 

32

 

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính

 

 

5,00

 

 

33

 

 

Bộ phông chụp

- Phông nền: Kích thước : Rộng ≥ 2,7m x Dài ≥ 5m

3 Màu: Đen, ghi xám, trắng

- Mô tơ cuốn phông: Bộ 3 trục Kích thước: ngang ≥ 2,7mm

 

 

2,22

34

Bục sân khấu

-  Hình chữ T

-  Kích thước : ≥ (10x5) m

1,11

35

Các loại chân vịt

Theo chủng loại sản phẩm

340,00

36

Chân vịt bánh xe

Theo hình dáng từng loại sản phẩm

1,94

37

Cốp đựng đồ trang điểm chuyên nghiệp

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

38

Cữ may viền bọc

Theo thông số của từng loại sản phẩm

30,83

39

Dao cạo lông mày

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

40

Dao trổ mẫu

Thay thế được lưỡi dao

279,72

41

Dập ghim

Cỡ kim bấm ≥ số 10

248,06

42

Đe chặn mẫu

Bằng chất liệu sắt, trọng lượng: ≥ 0,3 kg

327,22

43

Đê tay

Đường kính: ≥ 10mm

116,11

44

Đục lỗ treo mẫu rập

Bằng thép để đục rỗng chi tiết mẫu khi treo

88,33

45

Dụng cụ cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ y tế

0,83

46

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy

0,83

47

Ghế ngồi

Xoay 360º, điều chỉnh được độ cao

44,44

48

Giá đỡ giấy cuộn thiết kế

Kích thước theo khổ cuộn giấy: ≥ (1,2 x 1,6) m

19,44

49

Giá treo sản phẩm

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

44,44

 

50

Hệ thống mạng LAN, Wifi

Loại có tốc độ đường truyền tối thiểu

> 100,0 Mbps

 

9,72

 

51

 

Kéo

Có độ sắc bén và chuẩn xác cao, phần tay cầm phù hợp với người sử dụng

 

353,61

52

Kéo bấm chỉ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

126,67

53

Kéo cắt lông mi, lông mày

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

54

Kéo cắt vải

Kéo cắt vải thông dụng có thể cắt được sợi, vải

432,78

55

Kẹp mi

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

56

Kẹp tóc

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,00

57

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị

1,39

58

Khối điều khiển trung tâm

Có khả năng mở rộng kết nối

1,39

59

Kích đèn (Trigger)

Tần số ≥ 433HMZ; Phạm vi điều khiển: ≥10m; Tốc độ ≥1/200s

2,22

60

Kìm bấm dấu

Kích thước: (80 x 150 x 24) mm

88,33

61

Lược chải chia tóc

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

62

Manocanh bán thân dưới nam

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

25,83

63

Manocanh  bán          thân dưới nữ

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

1,67

64

Manocanh bán thân trên nam

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

30,83

65

Manocanh bán thân trên nữ

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

250,00

66

Manocanh  bán          toàn thân trẻ em

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

15,00

67

Manocanh  toàn          thân nam

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

6,67

68

Manocanh toàn thân nữ

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

35,00

69

Manocanh toàn thân trẻ em

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

100,83

70

Máy 2 kim điện tử

Tốc độ may: ≥ 2800 mũi/phút

42,22

71

Máy cuốn ống

Tốc độ: ≥ 4000 vòng/ phút

7.22

72

Máy dập cúc

Tốc độ may: ≥ 3600 mũi/phút

9,44

73

Máy đính cúc

Tốc độ may ≥1500 mũi/ phút; Kiểu cúc: 2, 4 lỗ

21,11

74

Máy đo độ ẩm vải

Phạm vi đo: 0-2%; 0-90%; Độ chính xác: ± 0,5% n

3,06

 

 

75

 

Máy đo lực căng của sợi vải

Phạm vi tải 0-50000cN Độ phân giải tải ≥1/50000

-Tải chính xác≤ +/- 0,05% F • S

-Tần suất lấy mẫu dữ liệu ≥800Hz

- Phạm vi tốc độ ≥10-1200mm / phút

 

 

3,06

76

Máy đột trang trí

Tốc độ may ≥5000 mũi/phút

8,06

 

77

 

Máy in

Máy in khổ A4, đen trắng; Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 

6,39

 

78

Máy in màu laser đa năng

-   Có chức năng Scan, Photocopy tài liệu, in laser đen trắng, in laser màu

-  Độ phân giải in ≥ 600x600dpi

 

15,00

 

79

 

Máy in sơ đồ mẫu

Khổ in (1650 x 2250) mm,

Tốc độ in 90m + 150m/giờ, kết nối internet/ usb

 

1,11

80

Máy may 1 kim điện tử

Tốc độ: ≥ 4000 vòng/phút

380,00

81

Máy may nhiều kim móc xích kép

Tốc độ: ≥ 3500 vòng/ phút

5,56

82

Máy thùa khuyết đầu bằng

Tốc độ: ≥ 3600 mũi/ phút,

Số mũi/ khuyết: từ (54 ÷ 370) mũi

21,11

83

Máy trần đè

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

3,33

84

Máy vắt gấu

Tốc độ may ≥1500 mũi/ phút; Chiều dài mũi may (3÷8) mm

12,22

85

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

6,11

86

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

20,28

87

Móc

Bằng inox; Chiều dài ≥ 150mm

25,00

88

Móc treo, kẹp sản phẩm nam, nữ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

500,00

89

Móc treo, kẹp sản phẩm trẻ em

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

427.78

90

Nhíp

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,67

91

Palette pha màu loại phẳng

Bề mặt phẳng không cong vênh. Kích thước: ≥ 250mm x 35mm

250,00

92

Palette pha màu màu nước

Có ≥ 12 ô đựng màu

70,00

93

Phần mềm diệt virus

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,00

 

94

Phần mềm điều khiển (LAB)

Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển, Thảo luận được 2 chiều

 

1,39

 

95

 

Phần mềm đồ họa thiết kế thời trang

Bộ phần mềm chuyên ngành cài đặt được tất cả các máy trong phòng học, có chức năng đồ họa dạng vector, hỉnh sửa ảnh dạng bimap

 

12,78

 

96

 

Phần mềm thiết kế - giác sơ đồ

Bộ phần mềm cài đặt được tất cả các máy trong phòng học, có chức năng may thử mẫu đã thiết kế 2D trên sản phẩm 3D

 

110,83

97

Que đan

Bằng inox; Đường kính: to nhỏ khác nhau; Chiều dài ≥ 200mm;

4,17

98

Rèm vải thay đồ

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,22

99

Scanner

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,39

 

100

 

Tai nghe

Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

 

25,00

101

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,39

102

Thước dây

Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m

612,22

103

Thước kẻ

Thước dài 200, 500 mm bằng mê ca có chia khoảng mm

42,22

104

Thước thẳng

-  Chất liệu nhựa cứng;

-  Thước có chiều dài từ ≥ 50cm

380,00

 

105

 

Tủ đựng dụng cụ

Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại thiết bị

 

76,94

NGHỀ: MAY THỜI TRANG

  1. Phòng Kỹ thuật cơ sở
  2. Phòng Thực hành máy vi tính
  3. Phòng ngoại ngữ
  4. Phòng Tin học ứng dụng ngành may
  5. Phòng Thí nghiệm vật liệu may
  6. Phòng Vận hành thiết bị may
  7. Phòng Thực hành chuẩn bị sản xuất
  8. Phòng Thực hành công nghệ may
  9. Thiết bị đào tạo:

 

TT

 

Tên thiết bị

 

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

196,64

 

2

 

Máy chiếu

Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x1800mm

 

36,64

 

3

 

Máy in

Máy in khổ A4, đen trắng; loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

 

22,77

4

Hệ thống mạng LAN, Wifi

Loại có tốc độ đường truyền tối thiểu

> 100,0 Mbps

10,05

 

5

 

Bộ mẫu xơ

Chất liệu phù hợp, có đủ các chủng loại, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu

 

0,57

 

6

 

Bộ mẫu vải

Chất liệu phù hợp, có đủ các chủng loại, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu

 

1,68

 

7

 

Bộ mẫu phụ liệu may

Chất liệu phù hợp, có đủ các chủng loại, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu

 

0,57

8

Tủ đựng tài liệu

Kích thước tối thiểu > (900x600x1800)mm

79,46

9

Sản phẩm mẫu các loại

Theo yêu cầu kỹ thuật của mã hàng

56,67

10

Tài liệu kỹ thuật mã hàng

Bộ tài liệu có đủ các thông tin về đặc điểm hình dáng, thông số, yêu cầu kỹ thuật của từng sản phẩm cụ thể

1431,45

11

Loa

Công suất tối thiểu ≥ 25W

0,25

12

Tài liệu 5S

Đúng yêu cầu kỹ thuật về 5S trong sản xuất

0,23

13

Video về an toàn lao động và 5S trong ngành may

Hình ảnh, âm thanh rõ ràng, đúng nội dung

1,90

14

Bàn thợ phụ

Kích thước tối thiểu ≥ (1800x1000x750)mm

128,44

15

Kéo bấm chỉ

Loại kéo sắt thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

789,00

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Bàn hút, cầu là

Công suất tối thiểu ≥ 550W, loại một gối là

132,33

2

Bàn là hơi nước treo

Công suất tối thiểu ≥ 1500W, nhiệt độ tối đa ≤ 20000C, bình nước treo 3 lít

132,33

3

Bảng số hóa

Đồng bộ với phần mềm thiết kế, nhảy mẫu, giác sơ đồ

3,89

4

Cân điện tử

Trọng lượng tối đa 500g; Độ chính xác 0,01g

1,39

5

Hệ thống mạng LAN, Wifi

Loại có tốc độ đường truyền tối thiểu

> 100,0 Mbps

10,05

6

Máy bổ túi tự động (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Tốc độ tối thiểu ≥ 3000 vòng/phút

4,67

7

Máy may lập trình (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Tốc độ tối thiểu ≥ 2700vòng/phút

1,89

8

Máy cắt mẫu rập (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Loại thông dụng, khổ tối thiểu ≥ 1600 mm, tốc độ in 80 m2/h

2,22

9

Máy chiếu

Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens; Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x1800mm

36,64

10

Máy cuốn ống

Tốc   độ      may    tối      thiểu   ≥         3600 vòng/phút

6,06

11

Máy dập cúc

Công suất:   0,25    kW,    tốc      độ 1400v/phút

13,28

12

Máy dập oze

Công suất:   0,25    kW,    tốc      độ 1400v/phút

16,06

13

Máy đính bọ điện tử

Tốc độ may tối thiểu ≥ 2700 mũi/ phút

35,22

14

Máy đính cúc điện tử

Tốc độ tối thiểu ≥ 1800vòng/ phút

26,06

 

15

Máy đo độ thẩm thấu nước bề mặt vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

-  Thang đo lực: (0,05÷4,5) kgf/cm2, (500÷45000) mmH2O.

-  Tốc độ gia nhiệt: (0,05÷4,5)kgf/cm2/phút

 

1,11

16

Máy đo độ xoắn sợi chỉ

Chiều dài mẫu từ (1"÷20") (điều chỉnh)

0,56

17

Máy ép mex (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Công suất nhiệt nóng 23 kw, áp lực khí nén 6Mpa

9,67

18

Máy giặt mẫu

Máy cửa ngang, khối lượng giặt tối thiểu ≥ 8 kg, tốc độ vắt từ (800÷1200) v/phút

0,56

19

Máy hai kim điện tử

Tốc độ may tối thiểu ≥ 3000 vòng/phút, chiều dài mũi may tối thiểu ≥ 4mm, kiểu máy hai kim di động

54,95

20

Máy in

Máy in khổ A4, đen trắng; loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

22,77

21

Máy in sơ đồ

Loại 1800 mm; tốc độ cao từ (80÷120)m2; độ phân giải (150÷600)DPI

3,89

22

Máy kéo đứt vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Khoảng cách kẹp từ (25 ÷ 250)mm, tốc độ kéo từ (5÷500)mm, chiều rộng kẹp tối thiểu ≥ 55mm.

1,11

23

Máy kiểm tra độ bền cúc

Tốc độ tối thiểu ≥ 1800 vòng/phút, kiểu cúc: 2, 4 lỗ

0,83

24

Máy kiểm tra độ vón kết và mài mòn bề mặt vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Đường kính đầu mài từ ɸ (60 ÷ 120)mm

1,11

25

Máy kiểm tra khả năng cháy của vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Phạm vi thời gian cháy: (0 -999,9)s. Thời gian kết thúc cháy: 15s

0,56

26

Máy kiểm vải

Tốc độ tối đa <150m/ phút

1,39

27

Máy lộn, ép bản cổ (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Công suất nhiệt nóng 2,6 kw, áp lực khí nén 5kg/cm2

3,56

28

Máy may móc xích kép nhiều kim

Tốc   độ      may    tối      thiểu   ≥         2800 vòng/phút

13,28

29

Máy một kim điện tử

Tốc độ may tối thiểu ≥ 4000 vòng/phút, chiều dài mũi may tối thiểu ≥ 4mm

774,00

30

Máy sang chỉ

Loại 2 đầu, công suất động cơ 180w, tốc độ n1=1400v/phút, n2=140 vòng/phút

85,78

31

Máy thùa khuy đầu bằng điện tử

Tốc độ may tối thiểu ≥ 3300 vòng/phút, rộng khuyết tối thiểu ≥ 4 mm, dài khuyết tối thiểu ≥ 22 mm

22,45

32

Máy thùa khuy đầu tròn (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Tốc độ tối thiểu ≥ 2200vòng/ phút

10,50

33

Máy trần đè

Tốc độ tối thiểu ≥ 4000 mũi/phút

10,50

34

Máy vắt gấu

Tốc   độ      may    tối      thiểu   ≥         2200 vòng/phút

13,83

35

Máy vắt sổ ba chỉ điện tử

Loại 1 kim 3 chỉ. Tốc độ may tối thiểu

≥ 5000 vòng/phút

19,39

36

Máy vắt sổ bốn chỉ điện tử

Loại 2 kim 4 chỉ. Tốc độ may tối thiểu

≥ 5000 vòng/phút

19,39

37

Máy vắt sổ năm chỉ điện tử

Loại 2 kim 5 chỉ. Tốc độ may tối thiểu

≥ 5000 vòng/phút, chiều dài mũi may tối thiểu ≥ 4mm

34,95

38

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

196,64

39

Thiết bị kiểm tra độ rủ của vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Nguồn sáng tối thiểu ≥ 1000 W bóng Halogen Tube.

Kích thước bộ đỡ mẫu tối thiểu ≥ (125x60) mm.

0,56

40

Thiết bị kiểm tra độ thoáng khí của vải (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Áp lực nén từ (50÷500)Pa. Lưu lượng khí từ (0,5÷10000) mm/s.

0,56

41

Tủ sấy (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Nguồn điện AC220V, công suất sấy tối thiểu 2600W;

Điều chỉnh nhiệt từ (50 ÷ 200)0 C

0,56

42

Tủ soi mầu (Thực tập ngoài doanh nghiệp)

Nguồn ánh sáng: D65, TL84, F, UV

1,39

43

Bàn kiểm phụ liệu

Kích thước tối thiểu (1600x1200x1100) mm.

2,22

44

Bàn thiết kế

Kết cấu tháo rời, mặt bàn gỗ dầy tối thiểu > 20 mm phủ chống xước bề mặt.

Kích thước (1800x1200x750) mm

161,19

45

Bàn thợ phụ

Kích thước  tối      thiểu   ≥ (1800x1000x750) mm

128,44

46

Bảng so màu

Theo tiêu chuẩn hiện hành

1,95

47

Bình phòng cháy chữa cháy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,11

48

Bộ bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

1,78

49

Bộ cữ gá may các loại sản phẩm

Hình dáng, kích thước theo thông số, kết cấu của từng sản phẩm may

20,95

50

Bộ dụng cụ an toàn lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

1,78

51

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1271,80

52

Bộ mẫu manocanh

Loại thông dụng dùng để thiết kế mẫu

31,09

53

Bộ mẫu rập các loại sản phẩm

Đầy đủ các chi tiết mẫu đại diện của các loại sản phẩm

163,26

54

Bộ mẫu trực quan các chi tiết đã được là

Theo yêu cầu kỹ thuật của mã hàng

5,56

55

Bộ tô vít

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

241,50

56

CD các bài nghe tiếng Anh

Âm thanh rõ ràng. Có bản quyền của nhà sản xuất

1,84

57

Chi tiết bán thành phẩm đã ép mex

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của mã hàng

5,00

58

Con lăn sang dấu

Loại thông dụng dùng trong ngành may

142,50

59

Dao cắt mẫu

Số lượng dao cắt tối thiểu ≥ 6 dao

1,67

60

Dao dọc giấy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

195,07

61

Dao trổ mẫu

Loại thông dụng dùng trong ngành may

52,50

62

Đồng hồ bấm giây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

9,28

63

Đục lỗ treo mẫu rập

Loại thông dụng dùng trong ngành may, đường kính lỗ đục 7mm

164,72

64

Dùi sang dấu

Loại thông dụng dùng trong ngành may

285,00

65

Dưỡng may các cụm chi tiết

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật mã hàng

62,78

66

Giá treo mẫu

Bằng kim    loại,    kích    thước (1800x1250) mm

15,83

67

Kéo bấm chỉ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

789,00

68

Kéo cắt giấy

Loại kéo sắt thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

335,00

69

Kéo cắt răng cưa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20.00

70

Kéo cắt vải

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

788,17

71

Kẹp chỉ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

108,72

72

Kìm bấm dấu

Loại thông dụng dùng trong ngành may

110,00

73

Kính hiển vi quang học

Độ phóng đại từ (500÷1500) lần

3,33

74

Kính soi mật độ vải

Độ phóng đại từ (10÷20)X

5,00

75

Loa

Công suất tối thiểu ≥ 25W

0,00

76

Phần mềm thiết kế mẫu, nhảy mẫu, giác sơ đồ

Phần mềm thông dụng, phiên bản phù hợp tại thời điểm mua sắm, cài đặt cho 19 máy tính

11,89

77

Sản phẩm mẫu các loại

Theo yêu cầu kỹ thuật của mã hàng

56,67

78

Tài liệu 5S

Đúng yêu cầu kỹ thuật về 5S trong sản xuất

0,23

79

Tài liệu kỹ thuật mã hàng

Đúng theo yêu cầu của mã hàng

1431,45

80

Tai nghe

Loại chụp tai, có kèm mic

30,61

81

Tấm nhựa kê trổ mẫu

Loại nhựa cứng; độ dày tối thiểu > 5 mm; kích thước tối thiểu ≥ (800x400) mm

142,50

82

Thước đo độ dài

Thước kim loại từ (300÷1000)mm

5,00

83

Thước đo độ dày vải

Độ chính xác tối thiểu  ≥ 0.05mm

3,33

84

Tủ đựng tài liệu

Kích thước  tối      thiểu   > (900x600x1800)mm

79,46

85

Video các hình ảnh, hội thoại tiếng Anh

Âm thanh, hình ảnh rõ ràng. Có bản quyền của nhà sản xuất

1,84

86

Video chuyên ngành

Hình ảnh, âm thanh rõ nét, đúng nội dung

32,40

87

Video về an toàn lao động và 5S trong ngành may

Hình ảnh, âm thanh rõ ràng, đúng nội dung

1,90

NGÀNH ĐÀO TẠO

ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

nghiem

Trần Thị Thu Nghiêm - Quản lý Khoa

Năng lực ngoại ngữ: Bậc 3
Năng lực tin học: Nâng cao
Sư phạm dạy nghề: SPKT, SP bậc 2

thuy

Mai Thị Thủy - Giáo viên

Năng lực ngoại ngữ: Bậc 2
Năng lực tin học: Cơ bản
Sư phạm dạy nghề: SPKT, SP bậc 2
Kỹ năng nghề: KNN bậc 3

321806085_826923511718634_7764783608337215549_n

ThS. Ngô Thị Hồng - Giảng viên

Năng lực ngoại ngữ: Bậc 3
Năng lực tin học: Nâng cao
Sư phạm dạy nghề: SPKT, SP bậc 2
Kỹ năng nghề: KNN bậc 3


Giới thiệu Khoa DLNHKS